sprang up
mọc lên
sprang forth
phát sinh
sprang back
quay trở lại
sprang into
nhảy vào
sprang out
nhảy ra
sprang at
nhảy về phía
sprang away
nhảy đi
sprang over
nhảy qua
sprang around
nhảy xung quanh
sprang together
nhảy cùng nhau
the cat sprang onto the table.
con mèo đã bật lên bàn.
she sprang into action when she heard the news.
cô ấy đã hành động ngay lập tức khi nghe tin tức.
the idea sprang from a casual conversation.
ý tưởng nảy sinh từ một cuộc trò chuyện thông thường.
he sprang back in surprise.
anh ấy giật mình và lùi lại.
joy sprang from her heart as she saw him.
niềm vui tràn ngập trái tim cô ấy khi nhìn thấy anh ấy.
new opportunities sprang up after the meeting.
những cơ hội mới nảy sinh sau cuộc họp.
the dog sprang forward to chase the ball.
con chó bật lên phía trước để đuổi bắt quả bóng.
ideas sprang to mind during the brainstorming session.
những ý tưởng chợt lóe lên trong quá trình động não.
she sprang to the conclusion too quickly.
cô ấy quá nhanh khi đưa ra kết luận.
he sprang from his seat when he heard the announcement.
anh ấy bật khỏi chỗ ngồi khi nghe thông báo.
sprang up
mọc lên
sprang forth
phát sinh
sprang back
quay trở lại
sprang into
nhảy vào
sprang out
nhảy ra
sprang at
nhảy về phía
sprang away
nhảy đi
sprang over
nhảy qua
sprang around
nhảy xung quanh
sprang together
nhảy cùng nhau
the cat sprang onto the table.
con mèo đã bật lên bàn.
she sprang into action when she heard the news.
cô ấy đã hành động ngay lập tức khi nghe tin tức.
the idea sprang from a casual conversation.
ý tưởng nảy sinh từ một cuộc trò chuyện thông thường.
he sprang back in surprise.
anh ấy giật mình và lùi lại.
joy sprang from her heart as she saw him.
niềm vui tràn ngập trái tim cô ấy khi nhìn thấy anh ấy.
new opportunities sprang up after the meeting.
những cơ hội mới nảy sinh sau cuộc họp.
the dog sprang forward to chase the ball.
con chó bật lên phía trước để đuổi bắt quả bóng.
ideas sprang to mind during the brainstorming session.
những ý tưởng chợt lóe lên trong quá trình động não.
she sprang to the conclusion too quickly.
cô ấy quá nhanh khi đưa ra kết luận.
he sprang from his seat when he heard the announcement.
anh ấy bật khỏi chỗ ngồi khi nghe thông báo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay