lute

[Mỹ]/luːt/
[Anh]/lut/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhạc cụ có thân hình giống quả lê và có dây, thường được biết đến với tên gọi là đàn lute.
Word Forms
số nhiềulutes

Câu ví dụ

play the lute to a cow

chơi đàn lute cho một con bò

It is used as a solo instrument with the tamboura (drone-lute) and tabla and in ensembles.

Nó được sử dụng như một nhạc cụ độc tấu với tamboura (đàn lute drone) và tabla, cũng như trong các nhóm.

Lutefisk Product prepared by soaking stockfish for several days in solution of soda and lime (Lute) and then for feveral days in water to remove chemicals.

Sản phẩm Lutefisk được chế biến bằng cách ngâm cá tuyết trong dung dịch soda và vôi (Lute) trong vài ngày, sau đó ngâm trong nước trong vài ngày để loại bỏ hóa chất.

He played the lute beautifully during the concert.

Anh ấy chơi đàn lute tuyệt vời trong buổi hòa nhạc.

The musician strummed the lute gently, creating a soothing melody.

Người nhạc sĩ gảy đàn lute nhẹ nhàng, tạo ra một giai điệu êm dịu.

She took lute lessons to improve her musical skills.

Cô ấy đã tham gia các bài học lute để cải thiện kỹ năng âm nhạc của mình.

The historical drama featured a scene with a minstrel playing the lute.

Vở kịch lịch sử có một cảnh với một nhạc sĩ hát rong chơi đàn lute.

The lute has a long history as a musical instrument.

Đàn lute có một lịch sử lâu dài như một nhạc cụ âm nhạc.

He composed a beautiful piece for the lute and violin.

Anh ấy đã sáng tác một bản nhạc tuyệt đẹp cho đàn lute và violin.

The lute strings needed to be replaced before the performance.

Dây đàn lute cần phải được thay thế trước buổi biểu diễn.

She strummed the lute softly, filling the room with music.

Cô ấy gảy đàn lute nhẹ nhàng, lấp đầy căn phòng bằng âm nhạc.

The lute player's fingers moved swiftly across the strings.

Ngón tay của người chơi đàn lute di chuyển nhanh chóng trên các dây.

The lute was a popular instrument in the Renaissance period.

Đàn lute là một nhạc cụ phổ biến trong thời kỳ Phục hưng.

Ví dụ thực tế

O lute, play music bright. For the bride sweet and slender!

Ô cây lute, hãy chơi nhạc tươi sáng. Dành cho cô dâu ngọt ngào và thanh mảnh!

Nguồn: Selected English Translations of Ancient Poetry by Xu Yuanchong

He brushed his brown curls back from his forehead, and taking up a lute, let his fingers stray across the cords.

Anh ta vuốt những lọn tóc nâu ra khỏi trán, rồi cầm một cây lute, để ngón tay anh ta lướt trên dây đàn.

Nguồn: Selected Fairy Tales by Oscar Wilde

" Oh, I'm certain of it. Might I see your lute" ?

" Ồ, tôi chắc chắn về điều đó. Tôi có thể nhìn thấy cây lute của bạn chứ?"

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)

Minstrels strummed on silk-stringed lutes and sang of a love their master had never felt.

Những nhạc sĩ lưu động đánh đàn lute bằng dây tơ và hát về một tình yêu mà chủ nhân của họ chưa từng trải qua.

Nguồn: The Tales of Beedle the Bard by J.K. Rowling

A set of drums, several guitars, a lute, a cello, and some bagpipes were set upon it.

Một bộ trống, một vài cây guitar, một cây lute, một cây đại luth và một số sáo túi đều được đặt lên đó.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Leonardo da Vinci played the lute at their parties.

Leonardo da Vinci chơi lute tại các buổi tiệc của họ.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

Now, there are lots of paintings of young boys with lutes in Baroque Rome, but never anything quite like this.

Bây giờ, có rất nhiều bức tranh về những cậu bé với lute ở Rome thời Baroque, nhưng chưa bao giờ có điều gì giống như thế này.

Nguồn: The Power of Art - Michelangelo da Caravaggio

The woman playing a lute is thought to be Gaspara Stampa, among the saddest figures in literary history.

Người phụ nữ chơi lute được cho là Gaspara Stampa, một trong những nhân vật buồn nhất trong lịch sử văn học.

Nguồn: The Economist Culture

They would play the harp and lute and pipe.

Họ sẽ chơi đàn hạc, lute và sáo.

Nguồn: who was series

In this way he turned a couple of rooms and a few objects-a lute, a glass, some pearls-into miniature breathing worlds.

Bằng cách này, anh ta biến một vài căn phòng và một vài vật thể - một cây lute, một ly, một vài hạt ngọc trai - thành những thế giới thu nhỏ sống động.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay