machine-gunned

[Mỹ]/[ˈməʃiːn ɡʌnd]/
[Anh]/[ˈmɑːʃɪn ɡʌnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (thì quá khứ của machine-gun) Bắn máy giới với ai đó hoặc vật gì đó; Bị bắn bằng máy giới.
adj. Đặc trưng bởi hoặc liên quan đến máy giới.

Cụm từ & Cách kết hợp

machine-gunned down

Vietnamese_translation

he machine-gunned

Vietnamese_translation

area machine-gunned

Vietnamese_translation

machine-gunning relentlessly

Vietnamese_translation

they machine-gunned

Vietnamese_translation

machine-gunned position

Vietnamese_translation

machine-gunned street

Vietnamese_translation

machine-gunned area

Vietnamese_translation

machine-gunned vehicle

Vietnamese_translation

machine-gunned target

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the getaway car was machine-gunned by the pursuing officers.

Chiếc xe chạy trốn đã bị xối bắn bằng súng máy bởi các sĩ quan truy đuổi.

the building was machine-gunned relentlessly during the siege.

Tòa nhà đã bị xối bắn bằng súng máy không ngừng nghỉ trong suốt cuộc bao vây.

he described how the enemy soldiers were machine-gunned down in the open field.

Anh ta mô tả về việc quân lính đối phương bị xối bắn xuống trên cánh đồng trống trải.

the protesters were machine-gunned, resulting in several injuries.

Những người biểu tình bị xối bắn bằng súng máy, gây ra nhiều thương tích.

the area near the border crossing was heavily machine-gunned.

Khu vực gần cửa khẩu bị xối bắn bằng súng máy một cách dữ dội.

the tank was machine-gunned repeatedly, but remained operational.

Xe tăng bị xối bắn bằng súng máy nhiều lần, nhưng vẫn hoạt động.

the soldiers were machine-gunned from a hidden position on the rooftop.

Các binh lính bị xối bắn bằng súng máy từ một vị trí ẩn trên nóc nhà.

the fleeing suspect was machine-gunned as he tried to escape.

Đối tượng bỏ trốn bị xối bắn bằng súng máy khi hắn ta cố gắng trốn thoát.

the police car was machine-gunned during the high-speed chase.

Xe cảnh sát bị xối bắn bằng súng máy trong cuộc đuổi bắt tốc độ cao.

the crowd scattered as the square was machine-gunned.

Đám đông tan tác khi quảng trường bị xối bắn bằng súng máy.

the abandoned warehouse was machine-gunned and left in ruins.

Nhà kho bỏ hoang bị xối bắn bằng súng máy và bị bỏ lại trong đống đổ nát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay