macrostructures

[Mỹ]/[ˈmækrəʊˌstrʌktʃərz]/
[Anh]/[ˈmækroʊˌstrʌktʃərz]/

Dịch

n. Các cấu trúc hoặc mô hình quy mô lớn trong một hệ thống hoặc vật liệu; Trong ngôn ngữ học, các cấu trúc ngữ pháp quy mô lớn; Trong địa chất học, các đặc điểm địa chất quy mô lớn.

Cụm từ & Cách kết hợp

analyzing macrostructures

Phân tích cấu trúc vĩ mô

complex macrostructures

Các cấu trúc vĩ mô phức tạp

identifying macrostructures

Xác định cấu trúc vĩ mô

macrostructure analysis

Phân tích cấu trúc vĩ mô

macrostructures exist

Các cấu trúc vĩ mô tồn tại

mapping macrostructures

Xác định vị trí cấu trúc vĩ mô

examining macrostructures

Khảo sát cấu trúc vĩ mô

building macrostructures

Xây dựng cấu trúc vĩ mô

defining macrostructures

Định nghĩa cấu trúc vĩ mô

investigating macrostructures

Nghiên cứu cấu trúc vĩ mô

Câu ví dụ

the report analyzed the macrostructures of the economy, focusing on key sectors.

Báo cáo đã phân tích các cấu trúc vĩ mô của nền kinh tế, tập trung vào các lĩnh vực then chốt.

understanding the macrostructures of a novel can help writers improve their storytelling.

Hiểu được các cấu trúc vĩ mô của một tiểu thuyết có thể giúp các nhà viết chuyện kể cải thiện kỹ năng kể chuyện của họ.

we need to examine the macrostructures of the organization to identify areas for improvement.

Chúng ta cần kiểm tra các cấu trúc vĩ mô của tổ chức để xác định các lĩnh vực cần cải thiện.

the architect considered the macrostructures of the building before finalizing the design.

Kỹ sư xây dựng đã xem xét các cấu trúc vĩ mô của tòa nhà trước khi hoàn tất thiết kế.

analyzing the macrostructures of the data revealed unexpected patterns and trends.

Phân tích các cấu trúc vĩ mô của dữ liệu đã tiết lộ các mô hình và xu hướng bất ngờ.

the company's macrostructures included a hierarchical management system and a centralized distribution network.

Các cấu trúc vĩ mô của công ty bao gồm hệ thống quản lý phân cấp và mạng lưới phân phối tập trung.

the research explored the macrostructures of social inequality across different regions.

Nghiên cứu đã khám phá các cấu trúc vĩ mô của bất bình đẳng xã hội ở các khu vực khác nhau.

changes in the macrostructures of the industry led to increased competition.

Việc thay đổi các cấu trúc vĩ mô của ngành công nghiệp đã dẫn đến sự cạnh tranh gia tăng.

the presentation outlined the macrostructures of the project and its key milestones.

Bài thuyết trình đã trình bày các cấu trúc vĩ mô của dự án và các mốc quan trọng của nó.

we are restructuring the macrostructures of our website to improve user experience.

Chúng tôi đang tái cấu trúc các cấu trúc vĩ mô của trang web để cải thiện trải nghiệm người dùng.

the professor discussed the macrostructures of shakespearean plays and their thematic significance.

Giáo sư đã thảo luận về các cấu trúc vĩ mô của các vở kịch của Shakespeare và ý nghĩa chủ đề của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay