macs

[Mỹ]/[mæks]/
[Anh]/[mæks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của Mac (ám chỉ máy tính Macintosh); viết tắt của macro (trong tin học); viết tắt của MAC address (Media Access Control address)

Cụm từ & Cách kết hợp

macs and cheese

phô mai và mì ống

buying macs

mua máy Mac

fixing macs

sửa máy Mac

new macs

máy Mac mới

my mac

máy Mac của tôi

mac os

mac OS

loved macs

thích máy Mac

using macs

sử dụng máy Mac

mac games

trò chơi Mac

mac store

cửa hàng Mac

Câu ví dụ

we use macs extensively in our design department.

Chúng tôi sử dụng máy Mac rộng rãi trong bộ phận thiết kế của mình.

he's a loyal mac user and wouldn't switch to windows.

Anh ấy là người dùng Mac trung thành và sẽ không chuyển sang Windows.

the new mac features a stunning retina display.

Máy Mac mới có màn hình Retina tuyệt đẹp.

i'm thinking of buying a used mac for a good price.

Tôi đang nghĩ đến việc mua một chiếc máy Mac đã qua sử dụng với giá tốt.

the company standard is macs for all creative staff.

Tiêu chuẩn của công ty là máy Mac cho tất cả nhân viên sáng tạo.

she prefers macs for their user-friendly interface.

Cô ấy thích máy Mac vì giao diện thân thiện với người dùng của chúng.

he's backing up his macs regularly to prevent data loss.

Anh ấy thường xuyên sao lưu máy Mac của mình để tránh mất dữ liệu.

the mac's operating system is known for its stability.

Hệ điều hành của máy Mac nổi tiếng về sự ổn định của nó.

we compared macs and pcs before making a decision.

Chúng tôi đã so sánh máy Mac và máy tính để bàn trước khi đưa ra quyết định.

the mac's design is sleek and minimalist.

Thiết kế của máy Mac thanh lịch và tối giản.

he's troubleshooting issues with his aging macs.

Anh ấy đang khắc phục sự cố với những chiếc máy Mac đã cũ của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay