maestros

[Mỹ]/[ˈmeɪstrəʊz]/
[Anh]/[ˈmeɪstrəʊz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. pl.Masters (danh từ số nhiều, thường chỉ một nhóm các cá nhân có tay nghề cao); Teachers (danh từ số nhiều, đặc biệt là trong âm nhạc hoặc nghệ thuật); Một nhóm các chuyên gia hoặc người có trình độ cao trong một lĩnh vực cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

great maestros

những nhạc trưởng vĩ đại

maestros performing

nhạc trưởng đang biểu diễn

admired maestros

những nhạc trưởng được ngưỡng mộ

leading maestros

những nhạc trưởng hàng đầu

maestro's legacy

di sản của nhạc trưởng

young maestros

những nhạc trưởng trẻ

maestros composing

nhạc trưởng đang sáng tác

renowned maestros

những nhạc trưởng nổi tiếng

influential maestros

những nhạc trưởng có ảnh hưởng

visiting maestros

những nhạc trưởng đến thăm

Câu ví dụ

the young dancers were inspired by the visiting maestros.

những vũ công trẻ đã được truyền cảm hứng bởi các nhạc trưởng ghé thăm.

we sought advice from the experienced maestros in the field.

chúng tôi đã tìm kiếm lời khuyên từ các nhạc trưởng có kinh nghiệm trong lĩnh vực.

the concert featured performances by renowned guitar maestros.

buổi hòa nhạc có các màn trình diễn của các nhạc trưởng guitar nổi tiếng.

several aspiring musicians studied under the guidance of the maestros.

nhiều nhạc sĩ đang ấp ủ ước mơ đã học tập dưới sự hướng dẫn của các nhạc trưởng.

the school hired several guest maestros to lead workshops.

trường học thuê một số nhạc trưởng khách mời để hướng dẫn các buổi workshop.

the audience applauded the legendary maestros with great enthusiasm.

khán giả vỗ tay tán dương các nhạc trưởng huyền thoại với sự hào hứng lớn.

the competition judged the performances of the young piano maestros.

cuộc thi đánh giá các màn trình diễn của các nhạc trưởng dương cầm trẻ.

the film showcased the lives and careers of several great maestros.

phim đã trình bày cuộc sống và sự nghiệp của một số nhạc trưởng vĩ đại.

the orchestra was led by a celebrated conducting maestro.

đoàn nhạc được dẫn dắt bởi một nhạc trưởng chỉ huy nổi tiếng.

the festival honored the contributions of several influential maestros.

lễ hội vinh danh những đóng góp của một số nhạc trưởng có ảnh hưởng.

the students eagerly listened to the wisdom of the visiting maestros.

những học sinh háo hức lắng nghe những lời khuyên của các nhạc trưởng ghé thăm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay