mafiosi

[Mỹ]/mæfiˈəʊzi/
[Anh]/mæfiˈoʊzi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thành viên của một tổ chức bí mật chống chính phủ; tay súng; thành viên Mafia

Cụm từ & Cách kết hợp

the mafiosi

những người mafiosi

mafiosi family

gia đình mafiosi

mafiosi connections

mối quan hệ mafiosi

mafiosi meeting

cuộc họp mafiosi

mafiosi empire

đế chế mafiosi

mafiosi network

mạng lưới mafiosi

mafiosi activities

các hoạt động mafiosi

mafiosi influence

sức ảnh hưởng của mafiosi

Câu ví dụ

the local mafiosi boss was finally arrested after months of investigation.

Chủ tịch băng nhóm mafiosi địa phương cuối cùng đã bị bắt sau nhiều tháng điều tra.

several mafiosi families have been feuding over territory for generations.

Nhiều gia đình mafiosi đã tranh giành lãnh thổ trong nhiều thế hệ.

the corrupt politician was secretly working for the mafiosi organization.

Chính trị gia tham nhũng đã âm thầm làm việc cho tổ chức mafiosi.

witnesses refused to testify against the powerful mafiosi in court.

Các nhân chứng từ chối làm chứng chống lại những người mafiosi quyền lực trong tòa án.

the mafiosi empire began to crumble after the leader's sudden death.

Nhà nước mafiosi bắt đầu sụp đổ sau cái chết đột ngột của lãnh đạo.

police discovered a hidden vault containing millions in mafiosi money.

Cảnh sát đã phát hiện một kho chứa hàng triệu đô la của băng nhóm mafiosi.

the movie depicts the rise and fall of a notorious mafiosi family.

Bộ phim miêu tả sự thăng trầm của một gia đình mafiosi nổi tiếng.

even the judge received threats from suspicious mafiosi contacts.

Ngay cả thẩm phán cũng nhận được những đe dọa từ những liên lạc đáng ngờ của mafiosi.

the informant agreed to reveal all mafiosi secrets in exchange for protection.

Nguồn tin đồng ý tiết lộ tất cả bí mật của mafiosi để đổi lấy sự bảo vệ.

international authorities collaborated to dismantle the mafiosi network across europe.

Các cơ quan quốc tế đã hợp tác để phá vỡ mạng lưới mafiosi trên khắp châu Âu.

old mafiosi traditions still influence certain business practices in the region.

Các truyền thống cũ của mafiosi vẫn ảnh hưởng đến một số thói quen kinh doanh trong khu vực.

the journalist's investigation exposed the mafiosi's hidden connections to legitimate businesses.

Điều tra của nhà báo đã phơi bày những mối liên hệ bí mật của mafiosi với các doanh nghiệp hợp pháp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay