mobster

[Mỹ]/'mɒbstə/
[Anh]/'mɑbstɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. [không chính thức] tội phạm; tội phạm bạo lực.
Word Forms
số nhiềumobsters

Câu ví dụ

put out a contract on the mobster's life.

đặt ra hợp đồng ám sát kẻ đầu gối phải của tên trùm.

most residents are cynical about efforts to clean mobsters out of their city.

hầu hết các cư dân đều hoài nghi về những nỗ lực loại bỏ bọn trùm ra khỏi thành phố của họ.

A couple of mobsters were rubbed out in a fracas with the law.

Một vài tên tội phạm đường phố đã bị hạ gục trong một cuộc ẩu đả với luật pháp.

The mobster was arrested for racketeering.

Tên trùm đã bị bắt vì cưỡng ép các hoạt động kinh doanh.

The mobster controlled the illegal gambling ring.

Tên trùm kiểm soát đường dây cờ bạc bất hợp pháp.

The mobster demanded protection money from local businesses.

Tên trùm đòi tiền bảo kê từ các doanh nghiệp địa phương.

The mobster had a reputation for violence.

Tên trùm có danh tiếng về bạo lực.

The mobster wore a sharp suit and carried a gun.

Tên trùm mặc một bộ đồ đẹp và mang theo một khẩu súng.

The mobster's empire extended across the city.

Đế chế của tên trùm trải dài khắp thành phố.

The mobster's henchmen carried out the hit.

Những tay chân của tên trùm đã thực hiện vụ ám sát.

The mobster's mansion was filled with luxury goods.

Biệt thự của tên trùm tràn ngập những hàng hóa xa xỉ.

The mobster's network of informants kept him informed.

Mạng lưới người cung cấp thông tin của tên trùm giữ cho hắn luôn được thông báo.

The mobster's rival was gunned down in broad daylight.

Đối thủ của tên trùm đã bị bắn chết ngay giữa ban ngày.

Ví dụ thực tế

Jeremy Watkins owed a mobster $5 million?

Jeremy Watkins đã nợ một tay xã hội đen 5 triệu đô la?

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

Jazz sneaks into Jin's hotel room, but encounters a Brazilian mobster named Alvarez.

Jazz lẻn vào phòng khách sạn của Jin, nhưng gặp một tên xã hội đen Brazil tên là Alvarez.

Nguồn: Three-Minute Book Report

He asked whether Manafort was being treated worse than Al Capone, who was a mobster.

Anh ta hỏi liệu Manafort có bị đối xử tệ hơn Al Capone, một tên xã hội đen.

Nguồn: NPR News August 2018 Compilation

A shell corporation that belongs to a mobster.

Một công ty vỏ bọc thuộc sở hữu của một tên xã hội đen.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

It's the first targeted killing of a New York mobster since 1985.

Đây là vụ giết người có chủ đích đầu tiên nhắm vào một tên xã hội đen ở New York kể từ năm 1985.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2019

But it turns out that many mobsters are actually less psychopathic than other criminals.

Nhưng hóa ra nhiều tên xã hội đen thực sự ít bệnh hoạn hơn những kẻ phạm tội khác.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation June 2014

He wasn't protecting you when he ran up all that debt to a mobster.

Anh ta không bảo vệ bạn khi anh ta dính vào tất cả những khoản nợ đó với một tên xã hội đen.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

Many of the defendants face racketeering counts, the same charge prosecutors deploy against mobsters and drug kingpins.

Nhiều bị cáo phải đối mặt với các cáo buộc tội hình sự, cùng một cáo buộc mà các công tố viên sử dụng chống lại những tên xã hội đen và trùm ma túy.

Nguồn: NPR News May 2015 Compilation

He disappeared shortly before the supreme court could rule on his seven-year jail sentence for aiding and abetting mobsters.

Anh ta biến mất ngay trước khi tòa án tối cao có thể đưa ra phán quyết về bản án tù bảy năm của anh ta vì tiếp tay cho những tên xã hội đen.

Nguồn: The Economist (Summary)

And then our first gallery, we have an autographed photograph of Al Capone, who was a famous mobster.

Và sau đó là phòng trưng bày đầu tiên của chúng tôi, chúng tôi có một bức ảnh có chữ ký của Al Capone, một tên xã hội đen nổi tiếng.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay