maggoty food
thực phẩm đầy đà
maggoty smell
mùi hôi đầy đà
maggoty meat
thịt đầy đà
maggoty leftovers
thức ăn thừa đầy đà
maggoty fruit
hoa quả đầy đà
maggoty cheese
phô mai đầy đà
maggoty bread
bánh mì đầy đà
maggoty garbage
rác thải đầy đà
maggoty compost
phân bón đầy đà
maggoty carcass
xác động vật đầy đà
the maggoty smell of the decaying food filled the room.
Mùi hôi của thức ăn đang phân hủy lan khắp căn phòng.
he discovered maggoty meat in the back of the fridge.
Anh ta phát hiện thấy thịt bị ruồi nhặng trong tủ lạnh.
the old compost pile was teeming with maggoty larvae.
Đống phân hữu cơ cũ chứa đầy ấu trùng ruồi nhặng.
she couldn't eat the fish because it looked maggoty.
Cô ấy không thể ăn được con cá vì nó trông như bị ruồi nhặng.
the abandoned house had a maggoty infestation.
Ngôi nhà bị bỏ hoang có tình trạng bị ruồi nhặng tấn phá.
after weeks of neglect, the leftovers became maggoty.
Sau nhiều tuần bị bỏ quên, thức ăn thừa trở nên bị ruồi nhặng.
the farmer was upset to find maggoty apples in the orchard.
Người nông dân rất thất vọng khi tìm thấy táo bị ruồi nhặng trong vườn.
the documentary highlighted the maggoty conditions in the factory.
Bộ phim tài liệu làm nổi bật những điều kiện mất vệ sinh, đầy ruồi nhặng trong nhà máy.
he recoiled at the sight of the maggoty bread.
Anh ta rùng mình khi nhìn thấy ổ bánh mì bị ruồi nhặng.
the trash bin was overflowing with maggoty refuse.
Thùng rác tràn ngập rác thải bị ruồi nhặng.
maggoty food
thực phẩm đầy đà
maggoty smell
mùi hôi đầy đà
maggoty meat
thịt đầy đà
maggoty leftovers
thức ăn thừa đầy đà
maggoty fruit
hoa quả đầy đà
maggoty cheese
phô mai đầy đà
maggoty bread
bánh mì đầy đà
maggoty garbage
rác thải đầy đà
maggoty compost
phân bón đầy đà
maggoty carcass
xác động vật đầy đà
the maggoty smell of the decaying food filled the room.
Mùi hôi của thức ăn đang phân hủy lan khắp căn phòng.
he discovered maggoty meat in the back of the fridge.
Anh ta phát hiện thấy thịt bị ruồi nhặng trong tủ lạnh.
the old compost pile was teeming with maggoty larvae.
Đống phân hữu cơ cũ chứa đầy ấu trùng ruồi nhặng.
she couldn't eat the fish because it looked maggoty.
Cô ấy không thể ăn được con cá vì nó trông như bị ruồi nhặng.
the abandoned house had a maggoty infestation.
Ngôi nhà bị bỏ hoang có tình trạng bị ruồi nhặng tấn phá.
after weeks of neglect, the leftovers became maggoty.
Sau nhiều tuần bị bỏ quên, thức ăn thừa trở nên bị ruồi nhặng.
the farmer was upset to find maggoty apples in the orchard.
Người nông dân rất thất vọng khi tìm thấy táo bị ruồi nhặng trong vườn.
the documentary highlighted the maggoty conditions in the factory.
Bộ phim tài liệu làm nổi bật những điều kiện mất vệ sinh, đầy ruồi nhặng trong nhà máy.
he recoiled at the sight of the maggoty bread.
Anh ta rùng mình khi nhìn thấy ổ bánh mì bị ruồi nhặng.
the trash bin was overflowing with maggoty refuse.
Thùng rác tràn ngập rác thải bị ruồi nhặng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay