magnetoencephalography

[Mỹ]/mæɡˌniːtəʊˌɛnsefəˈlɒɡrəfi/
[Anh]/mæɡˌniːtoʊˌɛnsefəˈlɑɡrəfi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một kỹ thuật để lập bản đồ hoạt động của não bằng cách ghi lại các trường từ được tạo ra bởi các dòng điện xảy ra tự nhiên trong não.

Cụm từ & Cách kết hợp

magnetoencephalography scan

quá trình quét đo điện não đồ từ trường

magnetoencephalography data

dữ liệu đo điện não đồ từ trường

magnetoencephalography technique

kỹ thuật đo điện não đồ từ trường

magnetoencephalography analysis

phân tích đo điện não đồ từ trường

magnetoencephalography imaging

ảnh chụp cộng hưởng từ não

magnetoencephalography research

nghiên cứu đo điện não đồ từ trường

magnetoencephalography findings

những phát hiện của đo điện não đồ từ trường

magnetoencephalography signals

tín hiệu đo điện não đồ từ trường

magnetoencephalography applications

ứng dụng của đo điện não đồ từ trường

magnetoencephalography system

hệ thống đo điện não đồ từ trường

Câu ví dụ

magnetoencephalography is a non-invasive imaging technique.

MEG là một kỹ thuật hình ảnh xâm lấn tối thiểu.

researchers use magnetoencephalography to study brain activity.

Các nhà nghiên cứu sử dụng MEG để nghiên cứu hoạt động não bộ.

magnetoencephalography can help diagnose neurological disorders.

MEG có thể giúp chẩn đoán các rối loạn thần kinh.

in magnetoencephalography, sensors detect magnetic fields produced by neurons.

Trong MEG, các cảm biến phát hiện các trường từ do tế bào thần kinh tạo ra.

magnetoencephalography is often used alongside mri scans.

MEG thường được sử dụng cùng với các scan MRI.

the resolution of magnetoencephalography is high enough to map brain functions.

Độ phân giải của MEG đủ cao để lập bản đồ các chức năng não bộ.

magnetoencephalography provides real-time data on brain activity.

MEG cung cấp dữ liệu thời gian thực về hoạt động não bộ.

many hospitals are now incorporating magnetoencephalography into their diagnostic tools.

Nhiều bệnh viện hiện đang tích hợp MEG vào các công cụ chẩn đoán của họ.

magnetoencephalography is valuable for understanding cognitive processes.

MEG có giá trị trong việc hiểu các quá trình nhận thức.

training in magnetoencephalography requires specialized knowledge in neuroscience.

Đào tạo về MEG đòi hỏi kiến thức chuyên môn về khoa học thần kinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay