maids

[Mỹ]/[ˈmeɪdz]/
[Anh]/[ˈmeɪdz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người phụ nữ trẻ làm việc nhà.; Người giúp việc nữ.
v. Chăm sóc ai đó, đặc biệt là với vai trò người giúp việc.

Cụm từ & Cách kết hợp

maids of honor

người hầu gái danh dự

housemaids' duties

nhiệm vụ của người hầu gái

maids cleaning

người hầu gái đang dọn dẹp

young maids

những người hầu gái trẻ

maids' quarters

khu vực ở của người hầu gái

maids worked

những người hầu gái đã làm việc

maids' uniforms

đồng phục của người hầu gái

maids arriving

những người hầu gái đến

maids' room

phòng của người hầu gái

maids serving

những người hầu gái phục vụ

Câu ví dụ

the hotel employs several maids to clean the rooms.

Khách sạn sử dụng một số người giúp việc để dọn phòng.

we tipped the maids generously for their hard work.

Chúng tôi cho người giúp việc tiền boa hậu hĩnh vì sự chăm chỉ của họ.

the maids were busy preparing the grand ballroom for the wedding.

Người giúp việc đang bận rộn chuẩn bị phòng khiêu vũ lớn cho đám cưới.

the maids meticulously cleaned every corner of the house.

Người giúp việc tỉ mỉ dọn dẹp mọi ngóc ngách của căn nhà.

the new maids received extensive training before starting their jobs.

Những người giúp việc mới đã được đào tạo chuyên sâu trước khi bắt đầu công việc.

the head maid supervised the other maids in the hotel.

Người quản lý giúp việc giám sát những người giúp việc khác trong khách sạn.

the maids changed the linens and emptied the trash cans.

Người giúp việc đã thay ga trải giường và đổ rác.

we requested extra towels from the maids.

Chúng tôi yêu cầu người giúp việc mang thêm khăn tắm.

the maids often work long and demanding hours.

Người giúp việc thường xuyên làm việc nhiều giờ và vất vả.

the maids reported a broken window to the manager.

Người giúp việc báo cáo về một cửa sổ bị hỏng cho quản lý.

the maids stocked the mini-fridge with drinks and snacks.

Người giúp việc đã đổ đầy mini-bồn chứa đồ ăn nhẹ và đồ uống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay