malus

[Mỹ]/ˈmeɪləs/
[Anh]/ˈmeɪləs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chòm sao trong bầu trời phía nam, đại diện cho cột buồm của một con tàu; một chòm sao trong bầu trời phía nam, đại diện cho la bàn

Cụm từ & Cách kết hợp

malus apple

táo malus

malus domestica

táo nhà

malus pumila

táo pumila

malus floribunda

táo floribunda

malus sylvestris

táo sylvestris

malus baccata

táo baccata

malus sieversii

táo sieversii

malus fusca

táo fusca

malus ioensis

táo ioensis

malus angustifolia

táo angustifolia

Câu ví dụ

malus is a genus of flowering plants.

malus là một chi của các loài thực vật có hoa.

the malus tree produces delicious apples.

cây malus tạo ra những quả táo ngon.

many varieties of malus exist worldwide.

có rất nhiều giống malus tồn tại trên toàn thế giới.

malus domestica is commonly known as the apple tree.

malus domestica thường được biết đến là cây táo.

malus species are important for biodiversity.

các loài malus rất quan trọng cho đa dạng sinh học.

the malus fruit is rich in vitamins.

quả malus giàu vitamin.

farmers cultivate malus for commercial purposes.

những người nông dân trồng malus vì mục đích thương mại.

malus trees require specific growing conditions.

cây malus cần những điều kiện sinh trưởng cụ thể.

malus is often used in traditional medicine.

malus thường được sử dụng trong y học truyền thống.

children enjoy picking malus fruits during harvest.

trẻ em thích hái quả malus trong mùa thu hoạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay