crabapple

[Mỹ]/ˈkræbˌæp.əl/
[Anh]/ˈkræbˌæp.əl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại táo nhỏ, chua; cây sản sinh ra táo dại
Word Forms
số nhiềucrabapples

Cụm từ & Cách kết hợp

crabapple tree

cây táo dã

crabapple fruit

quả táo dã

crabapple jelly

thạch táo dã

crabapple blossom

nụ hoa táo dã

crabapple pie

bánh táo dã

crabapple cider

rượu táo dã

crabapple shrub

cây bụi táo dã

crabapple variety

giống táo dã

crabapple orchard

vườn táo dã

crabapple wood

gỗ táo dã

Câu ví dụ

the crabapple tree blooms in spring.

Cây táo dại ra hoa vào mùa xuân.

we made jelly from the crabapple fruit.

Chúng tôi đã làm thạch từ quả táo dại.

crabapple trees are often used for landscaping.

Cây táo dại thường được sử dụng để làm cảnh quan.

she picked crabapples for the pie.

Cô ấy hái táo dại để làm bánh.

crabapple blossoms attract many bees.

Hoa táo dại thu hút nhiều ong.

he planted a crabapple tree in his yard.

Anh ấy đã trồng một cây táo dại trong sân của mình.

the crabapple's tart flavor is unique.

Vị chua độc đáo của quả táo dại.

in autumn, the crabapple leaves turn vibrant colors.

Vào mùa thu, lá cây táo dại chuyển sang màu sắc rực rỡ.

crabapple wood is great for making furniture.

Gỗ táo dại rất tốt để làm đồ nội thất.

we enjoyed the view of the crabapple orchard.

Chúng tôi đã tận hưởng khung cảnh của vườn táo dại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay