| số nhiều | mammals |
placental mammals
động vật có vú có bánh nhau
marine mammal
thú biển
marine mammals generally swim with the current.
Thú biển thường bơi theo dòng chảy.
Most mammals are diphyodonts.
Hầu hết các động vật có vú đều là diphyodont.
The whale is the largest mammal in creation.
Cá voi là động vật có vú lớn nhất trên tạo hóa.
The function of a mammal's fur is to insulate the body.
Chức năng của bộ lông động vật có vú là cách nhiệt cơ thể.
Most mammals live on land.
Hầu hết các động vật có vú sống trên cạn.
mammals were first domesticated for their milk.
Động vật có vú lần đầu tiên được thuần hóa vì sữa của chúng.
a predatory bird; a predatory mammal; a predatory insect.
một loài chim săn mồi; một loài động vật có vú săn mồi; một loài côn trùng săn mồi.
Whales are mammals that live in the sea.
Cá voi là động vật có vú sống trong biển.
Sea mammals must emerge periodically to breathe.
Các động vật có vú biển phải định kỳ nổi lên mặt nước để thở.
The boa feeds on birds and small mammals.
Con boa ăn thịt chim và các động vật có vú nhỏ.
several small gregarious cetacean mammals
vài loài động vật có vú biển nhỏ, hòa đồng
2.The north of zhungeer is the main district of Central Asia desert mammal population and the mammal in Altai is north subfrigid zone coniferous forest pattern.
2. Phía bắc của zhungeer là khu vực chính của quần thể động vật có vú sa mạc Trung Á và động vật có vú ở Altai là kiểu rừng thưa cận nhiệt đới phía bắc.
mammals have, by and large, bigger brains than reptiles.
Nói chung, động vật có vú có não lớn hơn so với bò sát.
it is impossible that a fishlike mammal will actually revert to being a true fish.
Thật không thể nào một động vật có vú giống cá lại thực sự trở thành một loài cá thực thụ.
There are lots of marine mammals such as whales and seals in the sea.
Có rất nhiều động vật có vú biển như cá voi và hải cẩu trong biển.
Bats are the only mammals to have wings and to achieve sustained flight.
Dơi là loài động vật có vú duy nhất có cánh và có thể bay lượn liên tục.
the insulation of marine mammals in temperate seas pre-adapts them for polar seas.
khả năng cách nhiệt của các động vật có vú biển ở các vùng biển ôn hòa giúp chúng thích nghi trước với các vùng biển cực.
sirenian tusked mammal found from eastern Africa to Australia; the flat tail is bilobate.
loài động vật có vú có ngà sirenian được tìm thấy từ Đông Phi đến Úc; đuôi dẹt có hình phân đôi.
order Chiroptera) of the only mammals to have evolved true flight.
order Chiroptera) của những loài động vật có vú duy nhất đã tiến hóa khả năng bay thật sự.
massive plantigrade carnivorous or omnivorous mammals with long shaggy coats and strong claws.
các động vật có vú ăn thịt hoặc ăn tạp, có kích thước lớn, đi bằng bàn chân, có bộ lông dài xù và móng vuốt khỏe.
placental mammals
động vật có vú có bánh nhau
marine mammal
thú biển
marine mammals generally swim with the current.
Thú biển thường bơi theo dòng chảy.
Most mammals are diphyodonts.
Hầu hết các động vật có vú đều là diphyodont.
The whale is the largest mammal in creation.
Cá voi là động vật có vú lớn nhất trên tạo hóa.
The function of a mammal's fur is to insulate the body.
Chức năng của bộ lông động vật có vú là cách nhiệt cơ thể.
Most mammals live on land.
Hầu hết các động vật có vú sống trên cạn.
mammals were first domesticated for their milk.
Động vật có vú lần đầu tiên được thuần hóa vì sữa của chúng.
a predatory bird; a predatory mammal; a predatory insect.
một loài chim săn mồi; một loài động vật có vú săn mồi; một loài côn trùng săn mồi.
Whales are mammals that live in the sea.
Cá voi là động vật có vú sống trong biển.
Sea mammals must emerge periodically to breathe.
Các động vật có vú biển phải định kỳ nổi lên mặt nước để thở.
The boa feeds on birds and small mammals.
Con boa ăn thịt chim và các động vật có vú nhỏ.
several small gregarious cetacean mammals
vài loài động vật có vú biển nhỏ, hòa đồng
2.The north of zhungeer is the main district of Central Asia desert mammal population and the mammal in Altai is north subfrigid zone coniferous forest pattern.
2. Phía bắc của zhungeer là khu vực chính của quần thể động vật có vú sa mạc Trung Á và động vật có vú ở Altai là kiểu rừng thưa cận nhiệt đới phía bắc.
mammals have, by and large, bigger brains than reptiles.
Nói chung, động vật có vú có não lớn hơn so với bò sát.
it is impossible that a fishlike mammal will actually revert to being a true fish.
Thật không thể nào một động vật có vú giống cá lại thực sự trở thành một loài cá thực thụ.
There are lots of marine mammals such as whales and seals in the sea.
Có rất nhiều động vật có vú biển như cá voi và hải cẩu trong biển.
Bats are the only mammals to have wings and to achieve sustained flight.
Dơi là loài động vật có vú duy nhất có cánh và có thể bay lượn liên tục.
the insulation of marine mammals in temperate seas pre-adapts them for polar seas.
khả năng cách nhiệt của các động vật có vú biển ở các vùng biển ôn hòa giúp chúng thích nghi trước với các vùng biển cực.
sirenian tusked mammal found from eastern Africa to Australia; the flat tail is bilobate.
loài động vật có vú có ngà sirenian được tìm thấy từ Đông Phi đến Úc; đuôi dẹt có hình phân đôi.
order Chiroptera) of the only mammals to have evolved true flight.
order Chiroptera) của những loài động vật có vú duy nhất đã tiến hóa khả năng bay thật sự.
massive plantigrade carnivorous or omnivorous mammals with long shaggy coats and strong claws.
các động vật có vú ăn thịt hoặc ăn tạp, có kích thước lớn, đi bằng bàn chân, có bộ lông dài xù và móng vuốt khỏe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay