warm-blooded animals
động vật hằng nhiệt
being warm-blooded
là động vật hằng nhiệt
warm-blooded creature
tạo vật hằng nhiệt
warm-blooded mammal
động vật có vú hằng nhiệt
felt warm-blooded
cảm thấy hằng nhiệt
warm-blooded body
cơ thể hằng nhiệt
are warm-blooded
là động vật hằng nhiệt
warm-bloodedness
tính hằng nhiệt
warm-blooded fish
loài cá hằng nhiệt
stay warm-blooded
giữ được tính hằng nhiệt
the warm-blooded animal shivered in the cold wind.
Con động vật có máu nóng run rẩy trong gió lạnh.
humans are warm-blooded mammals with a constant body temperature.
Con người là động vật có máu nóng, có nhiệt độ cơ thể ổn định.
birds and mammals are all warm-blooded creatures.
Chim và thú đều là những sinh vật có máu nóng.
maintaining a warm-blooded state requires significant energy.
Duy trì trạng thái có máu nóng đòi hỏi nhiều năng lượng.
unlike cold-blooded reptiles, warm-blooded animals generate their own heat.
Khác với các loài bò sát không có máu nóng, động vật có máu nóng tự tạo ra nhiệt.
the warm-blooded puppy snuggled close to the fire for warmth.
Con chó con có máu nóng ôm chặt vào lửa để取暖.
scientists study warm-blooded animals to understand thermoregulation.
Các nhà khoa học nghiên cứu động vật có máu nóng để hiểu về điều hòa nhiệt.
a warm-blooded response to the freezing temperatures was shivering.
Một phản ứng của động vật có máu nóng đối với nhiệt độ đóng băng là run rẩy.
the warm-blooded whale migrated to warmer waters.
Con cá voi có máu nóng di cư đến vùng nước ấm hơn.
being warm-blooded allows animals to be active in colder climates.
Việc có máu nóng cho phép động vật hoạt động trong các vùng khí hậu lạnh hơn.
the researcher focused on the warm-blooded physiology of the arctic fox.
Nhà nghiên cứu tập trung vào sinh lý học có máu nóng của cáo Bắc Cực.
warm-blooded animals
động vật hằng nhiệt
being warm-blooded
là động vật hằng nhiệt
warm-blooded creature
tạo vật hằng nhiệt
warm-blooded mammal
động vật có vú hằng nhiệt
felt warm-blooded
cảm thấy hằng nhiệt
warm-blooded body
cơ thể hằng nhiệt
are warm-blooded
là động vật hằng nhiệt
warm-bloodedness
tính hằng nhiệt
warm-blooded fish
loài cá hằng nhiệt
stay warm-blooded
giữ được tính hằng nhiệt
the warm-blooded animal shivered in the cold wind.
Con động vật có máu nóng run rẩy trong gió lạnh.
humans are warm-blooded mammals with a constant body temperature.
Con người là động vật có máu nóng, có nhiệt độ cơ thể ổn định.
birds and mammals are all warm-blooded creatures.
Chim và thú đều là những sinh vật có máu nóng.
maintaining a warm-blooded state requires significant energy.
Duy trì trạng thái có máu nóng đòi hỏi nhiều năng lượng.
unlike cold-blooded reptiles, warm-blooded animals generate their own heat.
Khác với các loài bò sát không có máu nóng, động vật có máu nóng tự tạo ra nhiệt.
the warm-blooded puppy snuggled close to the fire for warmth.
Con chó con có máu nóng ôm chặt vào lửa để取暖.
scientists study warm-blooded animals to understand thermoregulation.
Các nhà khoa học nghiên cứu động vật có máu nóng để hiểu về điều hòa nhiệt.
a warm-blooded response to the freezing temperatures was shivering.
Một phản ứng của động vật có máu nóng đối với nhiệt độ đóng băng là run rẩy.
the warm-blooded whale migrated to warmer waters.
Con cá voi có máu nóng di cư đến vùng nước ấm hơn.
being warm-blooded allows animals to be active in colder climates.
Việc có máu nóng cho phép động vật hoạt động trong các vùng khí hậu lạnh hơn.
the researcher focused on the warm-blooded physiology of the arctic fox.
Nhà nghiên cứu tập trung vào sinh lý học có máu nóng của cáo Bắc Cực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay