warm-blooded

[Mỹ]/[wɔːmˈblʌdɪd]/
[Anh]/[ˈwɔːrmˌblʌdɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có nhiệt độ cơ thể được điều hòa nội tại và duy trì tương đối ổn định; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho động vật máu nóng.
n. Một loài động vật máu nóng.

Cụm từ & Cách kết hợp

warm-blooded animals

động vật hằng nhiệt

being warm-blooded

là động vật hằng nhiệt

warm-blooded creature

tạo vật hằng nhiệt

warm-blooded mammal

động vật có vú hằng nhiệt

felt warm-blooded

cảm thấy hằng nhiệt

warm-blooded body

cơ thể hằng nhiệt

are warm-blooded

là động vật hằng nhiệt

warm-bloodedness

tính hằng nhiệt

warm-blooded fish

loài cá hằng nhiệt

stay warm-blooded

giữ được tính hằng nhiệt

Câu ví dụ

the warm-blooded animal shivered in the cold wind.

Con động vật có máu nóng run rẩy trong gió lạnh.

humans are warm-blooded mammals with a constant body temperature.

Con người là động vật có máu nóng, có nhiệt độ cơ thể ổn định.

birds and mammals are all warm-blooded creatures.

Chim và thú đều là những sinh vật có máu nóng.

maintaining a warm-blooded state requires significant energy.

Duy trì trạng thái có máu nóng đòi hỏi nhiều năng lượng.

unlike cold-blooded reptiles, warm-blooded animals generate their own heat.

Khác với các loài bò sát không có máu nóng, động vật có máu nóng tự tạo ra nhiệt.

the warm-blooded puppy snuggled close to the fire for warmth.

Con chó con có máu nóng ôm chặt vào lửa để取暖.

scientists study warm-blooded animals to understand thermoregulation.

Các nhà khoa học nghiên cứu động vật có máu nóng để hiểu về điều hòa nhiệt.

a warm-blooded response to the freezing temperatures was shivering.

Một phản ứng của động vật có máu nóng đối với nhiệt độ đóng băng là run rẩy.

the warm-blooded whale migrated to warmer waters.

Con cá voi có máu nóng di cư đến vùng nước ấm hơn.

being warm-blooded allows animals to be active in colder climates.

Việc có máu nóng cho phép động vật hoạt động trong các vùng khí hậu lạnh hơn.

the researcher focused on the warm-blooded physiology of the arctic fox.

Nhà nghiên cứu tập trung vào sinh lý học có máu nóng của cáo Bắc Cực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay