manginesses

[Mỹ]/ˈmeɪndʒɪnəsɪz/
[Anh]/ˈmeɪndʒɪnəsɪz/

Dịch

n.trạng thái bẩn hoặc bị che phủ bởi bệnh ghẻ

Cụm từ & Cách kết hợp

manginesses abound

sự lộng hành của sự tham lam

recognize manginesses

nhận ra sự tham lam

manginesses revealed

sự tham lam bị phơi bày

manginesses persist

sự tham lam vẫn còn

overcome manginesses

vượt qua sự tham lam

manginesses observed

quan sát thấy sự tham lam

manginesses discussed

thảo luận về sự tham lam

manginesses identified

xác định sự tham lam

manginesses explained

giải thích về sự tham lam

manginesses eliminated

loại bỏ sự tham lam

Câu ví dụ

the manginesses of the stray dogs were evident in their coats.

tình trạng bộ lông xơ xác của những con chó lang thang là rõ ràng.

we need to address the manginesses affecting the local animal population.

chúng ta cần giải quyết tình trạng xơ xác ảnh hưởng đến quần thể động vật địa phương.

the vet noted the manginesses in the cat's fur during the check-up.

bác sĩ thú y nhận thấy tình trạng xơ xác trên bộ lông của mèo trong quá trình kiểm tra.

people often overlook the manginesses that indicate poor animal care.

mọi người thường bỏ qua tình trạng xơ xác cho thấy sự chăm sóc động vật kém.

after the rescue, the manginesses of the puppies were heartbreaking.

sau khi được giải cứu, tình trạng xơ xác của những chú chó con thật xót xa.

the shelter worked hard to improve the manginesses of its residents.

trung tâm cứu trợ đã làm việc chăm chỉ để cải thiện tình trạng xơ xác của những cư dân của nó.

we should educate the public about the manginesses associated with neglect.

chúng ta nên giáo dục công chúng về tình trạng xơ xác liên quan đến sự bỏ bê.

the manginesses in the animals' fur were a sign of their suffering.

tình trạng xơ xác trên bộ lông của động vật là dấu hiệu của sự đau khổ của chúng.

addressing the manginesses in our community is essential for animal welfare.

giải quyết tình trạng xơ xác trong cộng đồng của chúng ta là điều cần thiết cho phúc lợi động vật.

the volunteers helped clean up the manginesses of the rescued animals.

những tình nguyện viên đã giúp dọn dẹp tình trạng xơ xác của những con vật được cứu thoát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay