mantel

[Mỹ]/ˈmæntl/
[Anh]/ˈmæntl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bệ lò sưởi
Các dạng của từ
số nhiềumantels

Cụm từ & Cách kết hợp

over the mantel

ngay trên lò sưởi

decorative mantel

lò sưởi trang trí

mantel decoration

trang trí lò sưởi

fireplace mantel

tấm chắn lò sưởi

wooden mantel

lò sưởi gỗ

Câu ví dụ

the mantel of a fireplace

tấm chắn lò sưởi

The marble clock on the mantel-piece softly chimed the half-hour, the dog rose uneasily from the hearthrug and looked at the party at the breakfast table.

Đồng hồ cẩm thạch trên lò sưởi nhẹ nhàng điểm nửa giờ, con chó khó chịu đứng dậy từ thảm và nhìn những người đang ăn sáng.

The clock on the mantel chimed midnight.

Đồng hồ trên lò sưởi điểm nửa đêm.

She decorated the mantel with family photos.

Cô ấy trang trí lò sưởi với những bức ảnh gia đình.

The mantel was made of marble.

Lò sưởi được làm bằng đá cẩm thạch.

He placed a vase of flowers on the mantel.

Anh ấy đặt một bình hoa lên lò sưởi.

The mantel was adorned with Christmas stockings.

Lò sưởi được trang trí bằng những chiếc tất Giáng sinh.

She carefully dusted the mantel.

Cô ấy cẩn thận lau bụi lò sưởi.

The mantel in the living room was beautifully carved.

Lò sưởi trong phòng khách được chạm khắc đẹp mắt.

They hung a mirror above the mantel.

Họ treo một chiếc gương phía trên lò sưởi.

The mantel served as a focal point in the room.

Lò sưởi đóng vai trò là điểm nhấn của căn phòng.

He leaned against the mantel, lost in thought.

Anh ấy tựa người vào lò sưởi, đắm chìm trong suy nghĩ.

Ví dụ thực tế

It is weird enough that you live on the mantel.

Thật kỳ lạ khi bạn sống trên lò sưởi.

Nguồn: Our Day Season 2

We are taking a new photo for above our mantel.

Chúng tôi đang chụp một bức ảnh mới để đặt trên lò sưởi của chúng tôi.

Nguồn: Modern Family Season 6

People often place photos, clocks and knick-knacks on the mantel.

Mọi người thường đặt ảnh, đồng hồ và đồ trang trí nhỏ lên lò sưởi.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

Jay Pritchett sitting on the mantel in the old coffee can.

Jay Pritchett ngồi trên lò sưởi trong chiếc hộp đựng cà phê cũ.

Nguồn: Modern Family - Season 02

He's gonna be very upset if he's not on the mantel!

Anh ấy sẽ rất khó chịu nếu không ở trên lò sưởi!

Nguồn: Modern Family - Season 10

She was tired and her mind ticked away dully, mechanically, as the clock on the mantel.

Cô ấy mệt mỏi và tâm trí cô ấy trôi đi một cách buồn tẻ, máy móc, như chiếc đồng hồ trên lò sưởi.

Nguồn: Gone with the Wind

And the clock on the mantel's stopped, lieutenant.

Và đồng hồ trên lò sưởi đã ngừng chạy, thiếu úy.

Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 2)

There's a spot in the mirror over the mantel.

Có một chỗ trên gương phía trên lò sưởi.

Nguồn: Medium-rare steak

All right. One for the mantel now.

Được rồi. Một cái cho lò sưởi bây giờ.

Nguồn: Everybody Loves Raymond Season 4

The mantel and mantelpiece were manual work.

Lò sưởi và bệ lò sưởi là công việc thủ công.

Nguồn: Pan Pan

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay