many-lobed

[Mỹ]/[ˈmɛni ˈləʊbd]/
[Anh]/[ˈmɛni ˈloʊbd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có nhiều thùy hoặc các mấu lồi tròn; Được đặc trưng bởi nhiều thùy hoặc các mấu lồi tròn; Được sử dụng để mô tả một cấu trúc có nhiều mấu lồi hoặc lồi tròn.

Cụm từ & Cách kết hợp

many-lobed brain

đa thùy não

highly many-lobed

rất đa thùy

many-lobed structure

cấu trúc đa thùy

displaying many-lobed

thể hiện đa thùy

complex many-lobed

phức tạp đa thùy

many-lobed pattern

mẫu đa thùy

a many-lobed form

một dạng đa thùy

many-lobed surface

mặt ngoài đa thùy

features many-lobed

các đặc điểm đa thùy

deeply many-lobed

rất sâu đa thùy

Câu ví dụ

the fern's many-lobed leaves created a lush, green carpet.

Lá của cây dương xỉ có nhiều thùy tạo thành một tấm thảm xanh mướt.

the fossil showed a many-lobed structure, unlike anything known today.

Vật thể hóa thạch cho thấy cấu trúc nhiều thùy, khác hẳn với bất cứ thứ gì được biết đến ngày nay.

geologists studied the many-lobed outcrop to understand its formation.

Các nhà địa chất nghiên cứu khối đá có nhiều thùy để hiểu về quá trình hình thành của nó.

the artist skillfully rendered the many-lobed shape of the seashell.

Nghệ sĩ đã khéo léo thể hiện hình dạng nhiều thùy của vỏ sò.

the many-lobed brain region is associated with complex thought processes.

Vùng não có nhiều thùy này liên quan đến các quá trình tư duy phức tạp.

the plant's many-lobed petals formed a beautiful, intricate pattern.

Các cánh hoa nhiều thùy của cây tạo thành một mô hình đẹp và tinh xảo.

the many-lobed coastline provided sheltered harbors for the fishing boats.

Bờ biển nhiều thùy cung cấp các cảng tránh gió cho các con thuyền đánh cá.

the map highlighted the many-lobed shape of the river delta.

Bản đồ nhấn mạnh hình dạng nhiều thùy của vùng châu thổ sông.

the many-lobed structure of the asteroid suggested a complex origin.

Cấu trúc nhiều thùy của tiểu hành tinh gợi ý nguồn gốc phức tạp.

the child's drawing featured a many-lobed sun in the bright blue sky.

Bức tranh của trẻ em có một mặt trời nhiều thùy trên nền trời xanh lam rực rỡ.

the many-lobed landmass was slowly eroded by the relentless ocean.

Khối đất liền nhiều thùy bị xói mòn chậm rãi bởi đại dương không ngừng nghỉ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay