mardle

[Mỹ]/ˈmɑːdəl/
[Anh]/ˈmɑːrdəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Nói chuyện, bàn tán hoặc trò chuyện một cách thư giãn hoặc lan man.
n. Một cuộc trò chuyện nhẹ nhàng hoặc thư giãn; một cuộc nói chuyện.
Các dạng của từ
số nhiềumardles

Cụm từ & Cách kết hợp

let's mardle

Vietnamese_translation

they mardle

Vietnamese_translation

he mardled

Vietnamese_translation

she mardles

Vietnamese_translation

mardle together

Vietnamese_translation

the mardlers

Vietnamese_translation

mardle around

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

stop mardling around and get some work done for once.

Hãy ngừng lêu lổng và làm việc một lần cho xong.

he spent the entire afternoon just mardling about in the garden.

Anh ấy đã dành cả buổi chiều chỉ lêu lổng trong vườn.

we need to stop mardling and make a decision about the project.

Chúng ta cần ngừng lêu lổng và đưa ra quyết định về dự án.

the children were mardling along the path, picking flowers here and there.

Các em nhỏ đang lêu lổng dọc theo con đường, hái hoa ở đây và đó.

she mardled through the market, looking at everything but buying nothing.

Cô ấy lêu lổng qua chợ, nhìn ngắm mọi thứ nhưng không mua gì cả.

don't just mardle around all day; you have responsibilities to attend to.

Đừng chỉ lêu lổng cả ngày; bạn có trách nhiệm phải lo liệu.

they were mardling about while the deadline was approaching fast.

Họ đang lêu lổng khi thời hạn đang đến gần.

i can't believe you've been mardling for three hours already!

Tôi không thể tin được là bạn đã lêu lổng trong ba giờ rồi!

the old men spent hours mardling in the cafe, watching people pass by.

Các ông lão đã dành hàng giờ lêu lổng trong quán cà phê, nhìn ngắm mọi người đi ngang qua.

stop mardling about and help me find my keys right now.

Hãy ngừng lêu lổng và giúp tôi tìm chìa khóa ngay bây giờ.

she was mardling through her afternoon, enjoying the peaceful atmosphere.

Cô ấy đang lêu lổng trong buổi chiều của mình, tận hưởng không khí yên bình.

they continued mardling along the beach until the sun set completely.

Họ tiếp tục lêu lổng dọc theo bãi biển cho đến khi mặt trời lặn hoàn toàn.

i found him mardling near the river, just staring at the flowing water.

Tôi tìm thấy anh ấy lêu lổng gần con sông, chỉ nhìn vào dòng nước chảy.

the tourists were mardling around the historic square, taking photos occasionally.

Các du khách đang lêu lổng quanh quảng trường lịch sử, thỉnh thoảng chụp ảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay