mares

[Mỹ]/[meəz]/
[Anh]/[ˈmɛrz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của mare; một giấc mơ ác mộng; một vùng nước nông nhỏ, đặc biệt là trong một vùng nước lớn hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

nightmares

mộng mị

horse mares

ngựa cái

having nightmares

đang có mộng mị

mares' nest

ổ của ngựa cái

mares' milk

sữa của ngựa cái

avoid nightmares

tránh mộng mị

mares' disease

benh của ngựa cái

suffering mares

ngựa cái đang chịu khổ

young mares

ngựa cái non

mares' rights

quyền của ngựa cái

Câu ví dụ

the stable owner worried about the mares and their foals.

Chủ ngựa lo lắng về những con ngựa cái và con non của chúng.

we admired the powerful, athletic mares in the pasture.

Chúng tôi ngưỡng mộ những con ngựa cái cường tráng, thể thao trong khu chăn thả.

the thoroughbred mares were preparing for the upcoming race.

những con ngựa thoroughbred cái đang chuẩn bị cho cuộc đua sắp tới.

he spent hours grooming the beautiful, dark mares.

anh ấy dành hàng giờ để chải chuốt những con ngựa cái xinh đẹp, đen bóng.

the veterinarian examined the pregnant mares for any complications.

Bác sĩ thú y kiểm tra các con ngựa cái mang thai để xem có bất kỳ biến chứng nào không.

the wild mustangs included several strong, independent mares.

những con ngựa hoang dã mustangs bao gồm một số con ngựa cái mạnh mẽ, độc lập.

the farmer’s mares grazed peacefully in the green meadow.

những con ngựa cái của nông dân ăn cỏ một cách bình yên trong cánh đồng xanh.

the show featured a stunning display of well-trained mares.

buổi biểu diễn có một màn trình diễn ấn tượng của những con ngựa cái được huấn luyện tốt.

he purchased several young mares to expand his breeding program.

anh ấy mua một số con ngựa cái trẻ để mở rộng chương trình nhân giống của mình.

the mares’ foals were playful and energetic, full of life.

những con non của ngựa cái rất nghịch ngợm và đầy năng lượng, tràn đầy sức sống.

the experienced handler knew how to manage the spirited mares.

người quản lý có kinh nghiệm biết cách quản lý những con ngựa cái tinh anh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay