margins

[Mỹ]/[ˈmɑːdʒɪn]/
[Anh]/[ˈmɑːrdʒɪn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khoảng không xung quanh mép của một vật gì đó; một khoảng lượng được thêm vào một vật gì đó để dự trù cho những thay đổi hoặc tăng trưởng trong tương lai; sự khác biệt giữa số tiền dự kiến và số tiền thực tế mà một vật tạo ra; (trong sách hoặc báo) khoảng trống ở mép trang giấy
v. thêm một khoảng lượng vào một vật gì đó để dự trù cho những thay đổi hoặc tăng trưởng trong tương lai

Cụm từ & Cách kết hợp

within margins

trong phạm vi cho phép

margins of error

biên độ sai số

wide margins

biên độ lớn

margins increase

biên độ tăng lên

margins decline

biên độ giảm xuống

slim margins

biên độ hẹp

margins exist

biên độ tồn tại

review margins

xem xét biên độ

margins improve

biên độ được cải thiện

margins matter

biên độ quan trọng

Câu ví dụ

we need to increase our profit margins to stay competitive.

Chúng ta cần tăng biên lợi nhuận của mình để duy trì tính cạnh tranh.

the company operates on very thin margins.

Công ty hoạt động với biên lợi nhuận rất mỏng.

let's review the project margins and see if we can improve them.

Hãy xem xét biên lợi nhuận của các dự án và xem chúng ta có thể cải thiện chúng hay không.

the report showed a significant increase in operating margins.

Báo cáo cho thấy biên lợi nhuận hoạt động tăng đáng kể.

we're working to expand our market margins.

Chúng tôi đang nỗ lực mở rộng biên thị trường của mình.

the margins for error are very small in this situation.

Biên cho sai sót rất nhỏ trong tình huống này.

the book's margins were wide, allowing plenty of space for notes.

Các lề của cuốn sách rộng, cho phép có nhiều không gian để ghi chú.

the stock price is trading near the bottom of its historical margins.

Giá cổ phiếu đang giao dịch gần đáy biên lịch sử của nó.

we have no room to cut costs; our margins are already tight.

Chúng tôi không có chỗ để cắt giảm chi phí; biên lợi nhuận của chúng tôi đã rất eo hẹp.

the margins on this product are not as high as we'd like.

Biên lợi nhuận cho sản phẩm này không cao bằng những gì chúng tôi muốn.

the auditor examined the company's margins closely.

Người kiểm toán đã xem xét biên lợi nhuận của công ty một cách cẩn thận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay