martyrs

[Mỹ]/ˈmɑːtəz/
[Anh]/ˈmɑrtərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức số nhiều của người tử vì đạo; những người tử vì đạo; những cá nhân chịu đựng cái chết vì niềm tin của họ
v. dạng số ít ngôi thứ ba của người tử vì đạo

Cụm từ & Cách kết hợp

fallen martyrs

những người hy sinh

honor martyrs

tưởng nhớ những người hy sinh

martyrs' sacrifice

hy sinh của những người hy sinh

remember martyrs

nhớ về những người hy sinh

martyrs' legacy

di sản của những người hy sinh

martyrs' day

Ngày thương tiếc liệt sĩ

martyrs' memorial

đài tưởng niệm các liệt sĩ

martyrs' blood

máu của những người hy sinh

martyrs' spirit

tinh thần của những người hy sinh

martyrs' fight

cuộc chiến của những người hy sinh

Câu ví dụ

many martyrs fought bravely for their country.

Nhiều liệt sĩ đã chiến đấu dũng cảm vì đất nước của họ.

the stories of the martyrs inspire future generations.

Những câu chuyện về những người liệt sĩ truyền cảm hứng cho các thế hệ tương lai.

we honor the martyrs every year on memorial day.

Chúng tôi tôn vinh những người liệt sĩ hàng năm vào ngày tưởng niệm.

martyrs are often remembered for their sacrifices.

Những người liệt sĩ thường được nhớ đến vì những hy sinh của họ.

the legacy of the martyrs lives on in our hearts.

Di sản của những người liệt sĩ sống mãi trong trái tim chúng ta.

schools teach students about the martyrs of our history.

Các trường học dạy học sinh về những người liệt sĩ trong lịch sử của chúng ta.

martyrs symbolize courage and dedication to a cause.

Những người liệt sĩ tượng trưng cho lòng dũng cảm và sự tận tâm vì một mục đích.

we must never forget the sacrifices made by martyrs.

Chúng ta không bao giờ được quên những hy sinh mà những người liệt sĩ đã thực hiện.

honoring martyrs is a vital part of our culture.

Tôn vinh những người liệt sĩ là một phần quan trọng của văn hóa của chúng ta.

martyrs often become symbols of hope and resistance.

Những người liệt sĩ thường trở thành biểu tượng của hy vọng và sự kháng cự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay