betrayers

[Mỹ]/[bɪˈtreɪər]/
[Anh]/[bɪˈtreɪər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người phản bội ai đó hoặc một điều gì đó; Những người vi phạm sự tin tưởng hoặc lòng trung thành.

Cụm từ & Cách kết hợp

traitors and betrayers

kẻ phản bội và kẻ phản bội

avoiding betrayers

tránh những kẻ phản bội

exposing betrayers

phanh phui những kẻ phản bội

false betrayers

những kẻ phản bội giả

trusted betrayers

những kẻ phản bội đáng tin cậy

betrayers' schemes

chiến lược của những kẻ phản bội

among betrayers

giữa những kẻ phản bội

identifying betrayers

xác định những kẻ phản bội

hidden betrayers

những kẻ phản bội ẩn mình

potential betrayers

những kẻ phản bội tiềm ẩn

Câu ví dụ

the company exposed several internal betrayers who leaked confidential information.

công ty đã phanh phui một số kẻ phản bội nội bộ đã rò rỉ thông tin mật.

history is filled with stories of betrayers and their devastating consequences.

lịch sử đầy những câu chuyện về những kẻ phản bội và những hậu quả tàn khốc của họ.

he felt like a fool after realizing his closest friends were betrayers.

anh cảm thấy như một kẻ ngốc sau khi nhận ra những người bạn thân nhất của anh là những kẻ phản bội.

the king suspected several nobles of being potential betrayers to his throne.

vị vua nghi ngờ một số quý tộc có thể là những kẻ phản bội ngai vàng của ông.

identifying betrayers within a team can be a difficult and unpleasant task.

việc xác định những kẻ phản bội trong một nhóm có thể là một nhiệm vụ khó khăn và khó chịu.

the spy network uncovered a ring of high-ranking betrayers in the government.

mạng lưới gián điệp đã phát hiện ra một nhóm những kẻ phản bội cấp cao trong chính phủ.

he warned them about the dangers of associating with known betrayers.

anh cảnh báo họ về những nguy hiểm khi liên kết với những kẻ phản bội đã biết.

the novel explores the motivations and psychology of complex betrayers.

tiểu thuyết khám phá những động cơ và tâm lý của những kẻ phản bội phức tạp.

the community ostracized the family of the betrayers after the scandal.

cộng đồng đã xa lánh gia đình những kẻ phản bội sau scandal.

he vowed to expose all the betrayers and bring them to justice.

anh thề sẽ phanh phui tất cả những kẻ phản bội và đưa chúng ra trước công lý.

the loyal soldiers quickly apprehended the betrayers before they could escape.

những người lính trung thành nhanh chóng bắt giữ những kẻ phản bội trước khi chúng có thể trốn thoát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay