matrixes

[Mỹ]/[ˈmeɪtrɪs]/
[Anh]/[ˈmeɪtrɪs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của matrix; một tập dữ liệu được sắp xếp theo lưới hàng và cột
v. sắp xếp dữ liệu thành ma trận

Cụm từ & Cách kết hợp

analyzing matrixes

Phân tích ma trận

complex matrixes

Ma trận phức tạp

matrixes exist

Ma trận tồn tại

comparing matrixes

So sánh ma trận

matrixes display

Hiển thị ma trận

creating matrixes

Tạo ma trận

identifying matrixes

Xác định ma trận

managing matrixes

Quản lý ma trận

modifying matrixes

Chỉnh sửa ma trận

visualizing matrixes

Trực quan hóa ma trận

Câu ví dụ

we analyzed the data using complex matrixes to identify patterns.

Chúng tôi đã phân tích dữ liệu bằng cách sử dụng các ma trận phức tạp để xác định các mô hình.

the professor explained how to manipulate matrixes in linear algebra.

Giáo sư đã giải thích cách thao tác các ma trận trong đại số tuyến tính.

the company used large matrixes to track customer behavior online.

Công ty đã sử dụng các ma trận lớn để theo dõi hành vi khách hàng trực tuyến.

researchers created new matrixes to model climate change scenarios.

Những nhà nghiên cứu đã tạo ra các ma trận mới để mô hình hóa các kịch bản biến đổi khí hậu.

the software allows users to create and edit matrixes easily.

Phần mềm cho phép người dùng dễ dàng tạo và chỉnh sửa các ma trận.

we compared the results from different matrixes to find discrepancies.

Chúng tôi đã so sánh các kết quả từ các ma trận khác nhau để tìm ra các sai lệch.

the financial analyst reviewed the risk matrixes for potential investments.

Nhà phân tích tài chính đã xem xét các ma trận rủi ro cho các khoản đầu tư tiềm năng.

the team built dynamic matrixes to represent network traffic flow.

Đội ngũ đã xây dựng các ma trận động để biểu diễn luồng lưu lượng mạng.

the algorithm processed the input data into a series of matrixes.

Thuật toán đã xử lý dữ liệu đầu vào thành một chuỗi các ma trận.

the game used matrixes to define the game world and object interactions.

Trò chơi đã sử dụng các ma trận để xác định thế giới trò chơi và các tương tác giữa các đối tượng.

the scientists visualized the data using color-coded matrixes.

Các nhà khoa học đã trực quan hóa dữ liệu bằng cách sử dụng các ma trận được mã hóa theo màu sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay