meander

[Mỹ]/miˈændə(r)/
[Anh]/miˈændər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đi dạo thư giãn; dòng chảy quanh co
vt. đi dạo thư giãn; chảy theo một lộ trình quanh co
vi. đi dạo thư giãn; lang thang không mục đích
Word Forms
số nhiềumeanders
hiện tại phân từmeandering
ngôi thứ ba số ítmeanders
quá khứ phân từmeandered
thì quá khứmeandered

Cụm từ & Cách kết hợp

meandering river

con sông quanh co

Câu ví dụ

the meanders of the law

những đoạn quanh co của luật pháp

the curl of a meandering river.

vòng uốn lượn của dòng sông quanh co.

kids meandered in and out.

các bạn trẻ lang thang ra vào.

A brook meanders through the meadow.

Một con suối uốn lượn qua đồng cỏ.

A stream meandered towards the sea.

Một dòng suối uốn lượn về phía biển.

a river that meandered gently through a meadow.

một dòng sông uốn lượn nhẹ nhàng qua một cánh đồng cỏ.

a leisurely meander round the twisting coastline road.

một chuyến đi dạo thoải mái quanh con đường ven biển ngoằn ngoèo.

Streams tend to meander through level land.

Các con sông có xu hướng uốn lượn qua vùng đất bằng phẳng.

meander the lower reaches of the river

uốn lượn những đoạn dưới của sông

a slow-moving river meandering between bosky banks.

Một dòng sông chảy chậm uốn lượn giữa những sườn đồi tươi tốt.

vagabonds meandering through life.See Synonyms at wander

những kẻ lang thang uốn lượn suốt cuộc đời. Xem Từ đồng nghĩa tại wander

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay