measuredly

[Mỹ]/ˈmeʒədli/
[Anh]/ˈmeʒərdli/

Dịch

adv. một cách cẩn thận, chu đáo và có kiểm soát.

Cụm từ & Cách kết hợp

speak measuredly

nói một cách thận trọng

respond measuredly

trả lời một cách thận trọng

Câu ví dụ

professor explained the complex theory measuredly to the students.

Giáo sư giải thích lý thuyết phức tạp một cách thận trọng cho sinh viên.

she approached the delicate situation measuredly with caution.

Cô ấy tiếp cận tình huống khó khăn một cách thận trọng và cẩn trọng.

the negotiator presented his arguments measuredly to avoid escalation.

Nhà đàm phán trình bày các lập luận của mình một cách thận trọng để tránh leo thang.

he paced himself measuredly during the marathon to conserve energy.

Anh ấy điều chỉnh tốc độ của mình một cách thận trọng trong cuộc thi marathon để tiết kiệm năng lượng.

the orchestra measuredly built up to a dramatic crescendo.

Dàn nhạc từ từ tăng dần đến đỉnh điểm kịch tính một cách thận trọng.

she considered all options measuredly before making a decision.

Cô ấy cân nhắc tất cả các lựa chọn một cách thận trọng trước khi đưa ra quyết định.

the ceo responded to the crisis measuredly to maintain stability.

Tổng giám đốc phản ứng với cuộc khủng hoảng một cách thận trọng để duy trì sự ổn định.

the chef added spices measuredly to balance the flavors.

Đầu bếp thêm gia vị một cách thận trọng để cân bằng hương vị.

the therapist guided the patient measuredly through the exercises.

Nhà trị liệu hướng dẫn bệnh nhân thực hiện các bài tập một cách thận trọng.

the government implemented the new policy measuredly over several months.

Chính phủ thực hiện chính sách mới một cách thận trọng trong vài tháng.

he expressed his opinions measuredly without causing offense.

Anh ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách thận trọng mà không gây khó chịu.

the architect designed the structure measuredly to blend with the environment.

Kiến trúc sư thiết kế cấu trúc một cách thận trọng để hòa nhập với môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay