meatmen

[Mỹ]/ˈmiːtmən/
[Anh]/ˈmiːtmæn/

Dịch

n. người bán thịt hoặc người buôn thịt; một người bán thịt

Cụm từ & Cách kết hợp

meatman special

special của meatman

meatman delivery

giao hàng của meatman

meatman shop

cửa hàng meatman

meatman selection

lựa chọn của meatman

meatman offer

ưu đãi của meatman

meatman market

chợ meatman

meatman products

sản phẩm của meatman

meatman services

dịch vụ của meatman

meatman pricing

giá cả của meatman

meatman quality

chất lượng của meatman

Câu ví dụ

the meatman delivered fresh cuts to the restaurant.

người bán thịt đã giao những miếng cắt tươi ngon cho nhà hàng.

i always buy my meat from the local meatman.

Tôi luôn mua thịt từ người bán thịt địa phương.

the meatman knows the best cuts for grilling.

Người bán thịt biết những miếng cắt ngon nhất để nướng.

my neighbor is a skilled meatman.

Người hàng xóm của tôi là một người bán thịt lành nghề.

we should ask the meatman for recommendations.

Chúng ta nên hỏi người bán thịt xin lời khuyên.

the meatman prepares custom orders for customers.

Người bán thịt chuẩn bị các đơn hàng tùy chỉnh cho khách hàng.

every saturday, i visit the meatman at the market.

Mỗi thứ bảy, tôi đến thăm người bán thịt tại chợ.

the meatman taught me how to properly cut meat.

Người bán thịt đã dạy tôi cách cắt thịt đúng cách.

buying from the meatman supports local businesses.

Mua từ người bán thịt giúp hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương.

the meatman's stall was busy during the holiday season.

Quầy hàng của người bán thịt rất đắt khách trong mùa lễ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay