mechanic

[Mỹ]/məˈkænɪk/
[Anh]/məˈkænɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kỹ thuật viên, người sửa chữa máy móc
phương pháp, phương tiện
công nhân, thợ thủ công
Word Forms
số nhiềumechanics

Cụm từ & Cách kết hợp

automobile mechanic

thợ sửa chữa ô tô

aircraft mechanic

thợ sửa chữa máy bay

diesel mechanic

thợ sửa chữa động cơ diesel

certified mechanic

thợ sửa chữa được chứng nhận

experienced mechanic

thợ sửa chữa có kinh nghiệm

mechanic design

thiết kế cơ khí

car mechanic

thợ sửa chữa ô tô

Câu ví dụ

the mechanics of printing

cơ chế in ấn

the stereotype of the mechanic as a macho Neanderthal.

khuôn mẫu về người thợ máy là một người Neanderthal mạnh mẽ.

the mechanics of cello playing.

cơ chế chơi đàn đại hồ.

the mechanics of play-writing

cơ chế viết kịch

The mechanics of the machine are very old.

Cơ chế của máy rất cũ.

Quantum mechanics is Greek to me.

Cơ học lượng tử là một điều khó hiểu đối với tôi.

The mechanic was busy repairing the machine.

Người thợ sửa chữa đang bận rộn sửa chữa máy móc.

the genesis of quantum mechanics;

sự khởi đầu của cơ học lượng tử;

The mechanic repaired my car.

Người thợ sửa chữa đã sửa xe của tôi.

The mechanic serviced our automobile.

Người thợ đã bảo dưỡng ô tô của chúng tôi.

Mechanics is out of my territory.

Cơ học nằm ngoài lĩnh vực chuyên môn của tôi.

The mechanic made the necessary adjustments to the engine.

Thợ máy đã thực hiện các điều chỉnh cần thiết cho động cơ.

The mechanics of fixing a car are very long.

Các cơ chế của việc sửa xe rất dài.

this feature of quantum mechanics dealt a death blow to the theory.

đặc điểm này của cơ học lượng tử đã gây ra một đòn chí mạng đối với lý thuyết.

he looks at the mechanics of a car before the bodywork.

anh ta xem xét cơ chế của một chiếc xe trước khi sửa chữa thân xe.

The mechanics of football are learned with practice.

Cơ chế của bóng đá được học hỏi thông qua thực hành.

The mechanic found that the engine hood of the plane would not lift.

Người cơ khí phát hiện ra rằng nắp capo của máy bay không thể nâng lên.

This mechanic is always prompt in his duties.

Người thợ này luôn luôn hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ.

The mechanic soon fixed up the machine.

Người thợ sớm sửa xong máy móc.

Ví dụ thực tế

Oh, no. Not that. II understand the mechanics.

Ôi không. Không phải vậy. Tôi hiểu cơ chế.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 9

Paul Jobs went back to being a mechanic.

Paul Jobs đã trở lại làm thợ máy.

Nguồn: Steve Jobs Biography

So say you used to be a mechanic.

Vậy, ví dụ bạn từng là một thợ máy.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2015 Collection

These aren't paid airplane mechanics or professional repair technicians.

Đây không phải là những thợ máy hàng không được trả lương hoặc các kỹ thuật viên sửa chữa chuyên nghiệp.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

The mechanic helped me to repair my car.

Người thợ máy đã giúp tôi sửa chữa xe của tôi.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.

It took the mechanic almost a week to repair the engine.

Người thợ máy đã mất gần một tuần để sửa chữa động cơ.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

I've been a mechanic for 32 years.

Tôi đã làm thợ máy được 32 năm.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

Think about how easily you learn the mechanics of a video game.

Hãy nghĩ về việc bạn học được cơ chế của một trò chơi điện tử dễ dàng như thế nào.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

This senior airman is one of the mechanics.

Người lính không quân cấp cao này là một trong những thợ máy.

Nguồn: VOA Special December 2016 Collection

It takes two mechanics up to an hour to change a single tire.

Cần hai thợ máy lên đến một giờ để thay một lốp xe.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay