meddles in affairs
can thiệp vào công việc
meddles with plans
can thiệp vào kế hoạch
meddles too much
can thiệp quá nhiều
meddles in business
can thiệp vào kinh doanh
meddles with people
can thiệp vào mọi người
meddles in relationships
can thiệp vào các mối quan hệ
meddles with issues
can thiệp vào các vấn đề
meddles in matters
can thiệp vào các vấn đề
meddles with decisions
can thiệp vào các quyết định
meddles in politics
can thiệp vào chính trị
she often meddles in other people's business.
Cô ấy thường xuyên can thiệp vào công việc của người khác.
it's not polite to meddle in family matters.
Không nên can thiệp vào chuyện gia đình người khác.
he meddles with the project without any expertise.
Anh ta can thiệp vào dự án mà không có bất kỳ kinh nghiệm nào.
they warned him not to meddle with the finances.
Họ cảnh báo anh ta không nên can thiệp vào tài chính.
she meddles in politics even though she knows little about it.
Cô ấy can thiệp vào chính trị mặc dù biết rất ít về nó.
don't meddle in my personal life.
Đừng can thiệp vào cuộc sống riêng tư của tôi.
he tends to meddle when he thinks things are going wrong.
Anh ta có xu hướng can thiệp khi anh ta nghĩ mọi thứ đang đi sai hướng.
it's better to stay out of situations where you might meddle.
Tốt hơn nên tránh xa những tình huống mà bạn có thể can thiệp.
he didn't mean to meddle, but his advice was unsolicited.
Anh ta không có ý định can thiệp, nhưng lời khuyên của anh ta không được yêu cầu.
meddles in affairs
can thiệp vào công việc
meddles with plans
can thiệp vào kế hoạch
meddles too much
can thiệp quá nhiều
meddles in business
can thiệp vào kinh doanh
meddles with people
can thiệp vào mọi người
meddles in relationships
can thiệp vào các mối quan hệ
meddles with issues
can thiệp vào các vấn đề
meddles in matters
can thiệp vào các vấn đề
meddles with decisions
can thiệp vào các quyết định
meddles in politics
can thiệp vào chính trị
she often meddles in other people's business.
Cô ấy thường xuyên can thiệp vào công việc của người khác.
it's not polite to meddle in family matters.
Không nên can thiệp vào chuyện gia đình người khác.
he meddles with the project without any expertise.
Anh ta can thiệp vào dự án mà không có bất kỳ kinh nghiệm nào.
they warned him not to meddle with the finances.
Họ cảnh báo anh ta không nên can thiệp vào tài chính.
she meddles in politics even though she knows little about it.
Cô ấy can thiệp vào chính trị mặc dù biết rất ít về nó.
don't meddle in my personal life.
Đừng can thiệp vào cuộc sống riêng tư của tôi.
he tends to meddle when he thinks things are going wrong.
Anh ta có xu hướng can thiệp khi anh ta nghĩ mọi thứ đang đi sai hướng.
it's better to stay out of situations where you might meddle.
Tốt hơn nên tránh xa những tình huống mà bạn có thể can thiệp.
he didn't mean to meddle, but his advice was unsolicited.
Anh ta không có ý định can thiệp, nhưng lời khuyên của anh ta không được yêu cầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay