avoids confrontation
tránh đối đầu
avoids making assumptions
tránh đưa ra những giả định
avoids unnecessary risks
tránh những rủi ro không cần thiết
avoids eye contact
tránh giao tiếp bằng mắt
avoids being rude
tránh cư xử thô lỗ
avoids getting involved
tránh tham gia
avoids repeating mistakes
tránh lặp lại những sai lầm
she always avoids conflict in her relationships.
Cô ấy luôn tránh xung đột trong các mối quan hệ của mình.
the company avoids risky investments.
Công ty tránh những khoản đầu tư rủi ro.
he avoids eating junk food for health reasons.
Anh ấy tránh ăn đồ ăn nhanh vì lý do sức khỏe.
they avoid discussing politics at family gatherings.
Họ tránh thảo luận về chính trị tại các buổi tụ họp gia đình.
she avoids going out during peak hours.
Cô ấy tránh ra ngoài vào giờ cao điểm.
the student avoids procrastination by planning ahead.
Sinh viên tránh trì hoãn bằng cách lên kế hoạch trước.
the athlete avoids injuries by following a strict training regimen.
Vận động viên tránh chấn thương bằng cách tuân theo một chế độ tập luyện nghiêm ngặt.
he avoids confrontation by staying calm.
Anh ấy tránh đối đầu bằng cách giữ bình tĩnh.
the software avoids unnecessary errors during processing.
Phần mềm tránh những lỗi không cần thiết trong quá trình xử lý.
she avoids making hasty decisions.
Cô ấy tránh đưa ra những quyết định vội vàng.
avoids confrontation
tránh đối đầu
avoids making assumptions
tránh đưa ra những giả định
avoids unnecessary risks
tránh những rủi ro không cần thiết
avoids eye contact
tránh giao tiếp bằng mắt
avoids being rude
tránh cư xử thô lỗ
avoids getting involved
tránh tham gia
avoids repeating mistakes
tránh lặp lại những sai lầm
she always avoids conflict in her relationships.
Cô ấy luôn tránh xung đột trong các mối quan hệ của mình.
the company avoids risky investments.
Công ty tránh những khoản đầu tư rủi ro.
he avoids eating junk food for health reasons.
Anh ấy tránh ăn đồ ăn nhanh vì lý do sức khỏe.
they avoid discussing politics at family gatherings.
Họ tránh thảo luận về chính trị tại các buổi tụ họp gia đình.
she avoids going out during peak hours.
Cô ấy tránh ra ngoài vào giờ cao điểm.
the student avoids procrastination by planning ahead.
Sinh viên tránh trì hoãn bằng cách lên kế hoạch trước.
the athlete avoids injuries by following a strict training regimen.
Vận động viên tránh chấn thương bằng cách tuân theo một chế độ tập luyện nghiêm ngặt.
he avoids confrontation by staying calm.
Anh ấy tránh đối đầu bằng cách giữ bình tĩnh.
the software avoids unnecessary errors during processing.
Phần mềm tránh những lỗi không cần thiết trong quá trình xử lý.
she avoids making hasty decisions.
Cô ấy tránh đưa ra những quyết định vội vàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay