medics

[Mỹ]/[ˈmedɪks]/
[Anh]/[ˈmedɪks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Nhân viên y tế; bác sĩ và y tá.; Một người được đào tạo để chăm sóc người bệnh hoặc người bị thương.

Cụm từ & Cách kết hợp

calling medics

nhân viên y tế đang gọi

on-site medics

nhân viên y tế tại hiện trường

trained medics

nhân viên y tế được đào tạo

assisting medics

nhân viên y tế hỗ trợ

emergency medics

nhân viên y tế khẩn cấp

volunteer medics

nhân viên y tế tình nguyện

needed medics

nhân viên y tế cần thiết

arrived medics

nhân viên y tế đã đến

treating medics

nhân viên y tế đang điều trị

local medics

nhân viên y tế địa phương

Câu ví dụ

medics rushed to the scene after the accident.

Các y bác sĩ đã vội vàng đến hiện trường sau vụ tai nạn.

trained medics provided first aid to the injured.

Các y bác sĩ được đào tạo đã cung cấp sơ cứu cho những người bị thương.

the medics worked tirelessly throughout the night.

Các y bác sĩ đã làm việc không ngừng nghỉ suốt đêm.

experienced medics assessed the patient's condition.

Các y bác sĩ giàu kinh nghiệm đã đánh giá tình trạng của bệnh nhân.

specialized medics treated burn victims at the site.

Các y bác sĩ chuyên khoa đã điều trị cho các nạn nhân bị bỏng tại hiện trường.

volunteer medics offered assistance at the event.

Các y bác sĩ tình nguyện đã cung cấp sự giúp đỡ tại sự kiện.

the medics transported the injured to the hospital.

Các y bác sĩ đã chuyển những người bị thương đến bệnh viện.

on-site medics stabilized the patient before transport.

Các y bác sĩ tại hiện trường đã ổn định tình trạng bệnh nhân trước khi vận chuyển.

military medics provided care on the battlefield.

Các y bác sĩ quân đội đã cung cấp chăm sóc trên chiến trường.

the team included medics and paramedics.

Đội ngũ bao gồm các y bác sĩ và nhân viên cấp cứu.

medics administered oxygen to the unconscious man.

Các y bác sĩ đã cung cấp oxy cho người đàn ông bất tỉnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay