memorizing facts
ghi nhớ sự thật
memorizing lists
ghi nhớ danh sách
memorizing quickly
ghi nhớ nhanh chóng
memorizing techniques
kỹ thuật ghi nhớ
memorizing information
ghi nhớ thông tin
memorizing phone numbers
ghi nhớ số điện thoại
memorizing vocabulary
ghi nhớ từ vựng
memorizing passages
ghi nhớ đoạn văn
memorizing details
ghi nhớ chi tiết
memorizing lines
ghi nhớ dòng thoại
i'm having trouble memorizing all these new vocabulary words.
Tôi đang gặp khó khăn trong việc ghi nhớ tất cả những từ vựng mới này.
she enjoys memorizing historical dates and events.
Cô ấy thích ghi nhớ các ngày tháng và sự kiện lịch sử.
he's been memorizing lines for the school play.
Anh ấy đang thuộc lời thoại cho vở kịch của trường.
try using flashcards to help with memorizing.
Hãy thử sử dụng flashcards để giúp bạn ghi nhớ.
it's important to practice memorizing information regularly.
Điều quan trọng là phải thực hành ghi nhớ thông tin thường xuyên.
the student excelled at memorizing complex formulas.
Sinh viên đã vượt trội trong việc ghi nhớ các công thức phức tạp.
i'm memorizing the choreography for the dance routine.
Tôi đang thuộc các động tác cho bài nhảy.
she found a great technique for memorizing phone numbers.
Cô ấy đã tìm thấy một kỹ thuật tuyệt vời để ghi nhớ số điện thoại.
he spent hours memorizing the map before the trip.
Anh ấy đã dành hàng giờ để thuộc bản đồ trước chuyến đi.
the key to memorizing is repetition and spaced practice.
Chìa khóa để ghi nhớ là lặp lại và thực hành cách nhau.
i'm actively memorizing the safety procedures for the lab.
Tôi đang tích cực ghi nhớ các quy trình an toàn cho phòng thí nghiệm.
memorizing facts
ghi nhớ sự thật
memorizing lists
ghi nhớ danh sách
memorizing quickly
ghi nhớ nhanh chóng
memorizing techniques
kỹ thuật ghi nhớ
memorizing information
ghi nhớ thông tin
memorizing phone numbers
ghi nhớ số điện thoại
memorizing vocabulary
ghi nhớ từ vựng
memorizing passages
ghi nhớ đoạn văn
memorizing details
ghi nhớ chi tiết
memorizing lines
ghi nhớ dòng thoại
i'm having trouble memorizing all these new vocabulary words.
Tôi đang gặp khó khăn trong việc ghi nhớ tất cả những từ vựng mới này.
she enjoys memorizing historical dates and events.
Cô ấy thích ghi nhớ các ngày tháng và sự kiện lịch sử.
he's been memorizing lines for the school play.
Anh ấy đang thuộc lời thoại cho vở kịch của trường.
try using flashcards to help with memorizing.
Hãy thử sử dụng flashcards để giúp bạn ghi nhớ.
it's important to practice memorizing information regularly.
Điều quan trọng là phải thực hành ghi nhớ thông tin thường xuyên.
the student excelled at memorizing complex formulas.
Sinh viên đã vượt trội trong việc ghi nhớ các công thức phức tạp.
i'm memorizing the choreography for the dance routine.
Tôi đang thuộc các động tác cho bài nhảy.
she found a great technique for memorizing phone numbers.
Cô ấy đã tìm thấy một kỹ thuật tuyệt vời để ghi nhớ số điện thoại.
he spent hours memorizing the map before the trip.
Anh ấy đã dành hàng giờ để thuộc bản đồ trước chuyến đi.
the key to memorizing is repetition and spaced practice.
Chìa khóa để ghi nhớ là lặp lại và thực hành cách nhau.
i'm actively memorizing the safety procedures for the lab.
Tôi đang tích cực ghi nhớ các quy trình an toàn cho phòng thí nghiệm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay