| số nhiều | studyings |
studying abroad
học tập ở nước ngoài
studying hard
học chăm chỉ
studying history
học lịch sử
studying together
học cùng nhau
studying english
học tiếng Anh
studying for
học cho
studying literature
học văn học
studying now
học bây giờ
i'm studying for a history exam next week.
Tôi đang ôn thi lịch sử vào tuần tới.
she enjoys studying different cultures around the world.
Cô ấy thích tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau trên thế giới.
he's studying hard to get into a good university.
Anh ấy đang học rất chăm chỉ để vào một trường đại học tốt.
are you studying spanish this semester?
Bạn có đang học tiếng Tây Ban Nha kỳ này không?
they are studying the effects of climate change.
Họ đang nghiên cứu về tác động của biến đổi khí hậu.
we're studying a new programming language.
Chúng tôi đang học một ngôn ngữ lập trình mới.
she's studying the market trends carefully.
Cô ấy đang nghiên cứu xu hướng thị trường một cách cẩn thận.
he's studying the blueprints for the new building.
Anh ấy đang nghiên cứu bản thiết kế cho tòa nhà mới.
i'm studying the behavior of animals in their natural habitat.
Tôi đang nghiên cứu về hành vi của động vật trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
they are studying the impact of social media on teenagers.
Họ đang nghiên cứu tác động của mạng xã hội đến thanh thiếu niên.
we're studying various approaches to problem-solving.
Chúng tôi đang nghiên cứu các phương pháp tiếp cận khác nhau để giải quyết vấn đề.
she's studying the historical context of the artwork.
Cô ấy đang nghiên cứu bối cảnh lịch sử của tác phẩm nghệ thuật.
studying abroad
học tập ở nước ngoài
studying hard
học chăm chỉ
studying history
học lịch sử
studying together
học cùng nhau
studying english
học tiếng Anh
studying for
học cho
studying literature
học văn học
studying now
học bây giờ
i'm studying for a history exam next week.
Tôi đang ôn thi lịch sử vào tuần tới.
she enjoys studying different cultures around the world.
Cô ấy thích tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau trên thế giới.
he's studying hard to get into a good university.
Anh ấy đang học rất chăm chỉ để vào một trường đại học tốt.
are you studying spanish this semester?
Bạn có đang học tiếng Tây Ban Nha kỳ này không?
they are studying the effects of climate change.
Họ đang nghiên cứu về tác động của biến đổi khí hậu.
we're studying a new programming language.
Chúng tôi đang học một ngôn ngữ lập trình mới.
she's studying the market trends carefully.
Cô ấy đang nghiên cứu xu hướng thị trường một cách cẩn thận.
he's studying the blueprints for the new building.
Anh ấy đang nghiên cứu bản thiết kế cho tòa nhà mới.
i'm studying the behavior of animals in their natural habitat.
Tôi đang nghiên cứu về hành vi của động vật trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
they are studying the impact of social media on teenagers.
Họ đang nghiên cứu tác động của mạng xã hội đến thanh thiếu niên.
we're studying various approaches to problem-solving.
Chúng tôi đang nghiên cứu các phương pháp tiếp cận khác nhau để giải quyết vấn đề.
she's studying the historical context of the artwork.
Cô ấy đang nghiên cứu bối cảnh lịch sử của tác phẩm nghệ thuật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay