merfolk

[Mỹ]/[ˈmɜːfɒlk]/
[Anh]/[ˈmɜːrfɒlk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những sinh vật huyền thoại có thân người và đuôi cá.; Một cộng đồng hoặc nhóm cá sấu nữ và cá sấu nam.

Cụm từ & Cách kết hợp

merfolk songs

Bài hát người cá

seeing merfolk

Thấy người cá

merfolk tales

Câu chuyện người cá

protecting merfolk

Bảo vệ người cá

ancient merfolk

Người cá cổ đại

merfolk kingdom

Nước người cá

finding merfolk

Tìm người cá

merfolk dance

Múa của người cá

beautiful merfolk

Người cá xinh đẹp

mystical merfolk

Người cá huyền bí

Câu ví dụ

the children were captivated by the tale of merfolk and their underwater kingdom.

Trẻ em đã bị cuốn hút bởi câu chuyện về những sinh vật nửa cá nửa người và vương quốc dưới nước của chúng.

legends of merfolk have been passed down through generations in coastal communities.

Các huyền thoại về sinh vật nửa cá nửa người đã được truyền lại qua nhiều thế hệ trong các cộng đồng ven biển.

she dreamed of swimming alongside graceful merfolk in a coral reef.

Cô mơ ước được bơi cùng những sinh vật nửa cá nửa người thanh tú trong rặng san hô.

the artist depicted vibrant merfolk in a stunning underwater mural.

Nghệ sĩ đã khắc họa những sinh vật nửa cá nửa người rực rỡ trong một bức tranh tường dưới nước tuyệt đẹp.

many sailors have told stories of encountering mysterious merfolk at sea.

Nhiều thủy thủ đã kể lại những câu chuyện về việc gặp gỡ những sinh vật nửa cá nửa người bí ẩn trên biển.

the documentary explored the folklore surrounding merfolk in various cultures.

Phim tài liệu đã khám phá các huyền thoại xoay quanh sinh vật nửa cá nửa người trong nhiều nền văn hóa khác nhau.

he wrote a fantasy novel featuring a colony of intelligent merfolk.

Anh ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết viễn tưởng với một ngôi làng sinh vật nửa cá nửa người thông minh.

the shimmering scales of the merfolk were a beautiful sight to behold.

Các vảy lấp lánh của sinh vật nửa cá nửa người là một khung cảnh tuyệt đẹp để ngắm nhìn.

the ancient carvings depicted scenes of merfolk interacting with humans.

Các họa tiết khắc xưa đã mô tả các cảnh sinh vật nửa cá nửa người tương tác với con người.

she collected seashells and imagined them as homes for playful merfolk.

Cô thu thập những vỏ sò và tưởng tượng chúng là nơi ở cho những sinh vật nửa cá nửa người nghịch ngợm.

the children created elaborate costumes to portray mythical merfolk.

Trẻ em đã tạo ra những bộ trang phục phức tạp để hóa thân thành những sinh vật nửa cá nửa người huyền thoại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay