| số nhiều | mesas |
D. superans adults exploited evident electroantennogram (FAG) responses to Z-jasmone and MeSA, and the sensitivity of the females was enhanced with the increasing concentration of Z-jasmone and MeSA.
Người lớn D. superans đã khai thác các phản ứng điện anten đồ (FAG) rõ ràng đối với Z-jasmone và MeSA, và độ nhạy của phụ nữ đã tăng lên với nồng độ tăng lên của Z-jasmone và MeSA.
L. gmelinii seedlings were induced resistance by wounding.JA, MeJA, Z-jasmone and MeSA, which decreased the feeding selection of D. superans larvae.
Các mầm cây L. gmelinii được tạo ra khả năng kháng bằng cách làm bị thương. JA, MeJA, Z-jasmone và MeSA, vốn làm giảm sự lựa chọn thức ăn của ấu trùng D. superans.
The mesa provided a stunning view of the surrounding landscape.
Mesa mang đến một khung cảnh tuyệt đẹp của cảnh quan xung quanh.
The hikers climbed to the top of the mesa to enjoy the sunset.
Những người đi bộ đường dài đã leo lên đỉnh mesa để tận hưởng cảnh hoàng hôn.
The mesa is a popular spot for rock climbing enthusiasts.
Mesa là một địa điểm phổ biến cho những người đam mê leo núi.
Many ancient civilizations built their cities on mesas for defense purposes.
Nhiều nền văn minh cổ đại đã xây dựng các thành phố của họ trên các mesa vì mục đích phòng thủ.
The mesa was covered in wildflowers after the spring rains.
Mesa được bao phủ bởi những bông hoa dại sau những trận mưa mùa xuân.
The mesa jutted out from the flat desert floor.
Mesa nhô ra khỏi mặt đất sa mạc bằng phẳng.
The mesa was a sacred site for the indigenous people.
Mesa là một địa điểm thiêng liêng đối với người bản địa.
The archaeologists discovered ancient artifacts on the mesa.
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra những cổ vật cổ đại trên mesa.
The mesa cast a long shadow as the sun began to set.
Mesa tạo ra một bóng dài khi mặt trời bắt đầu lặn.
The mesa loomed large on the horizon.
Mesa hiện lên lớn trên đường chân trời.
D. superans adults exploited evident electroantennogram (FAG) responses to Z-jasmone and MeSA, and the sensitivity of the females was enhanced with the increasing concentration of Z-jasmone and MeSA.
Người lớn D. superans đã khai thác các phản ứng điện anten đồ (FAG) rõ ràng đối với Z-jasmone và MeSA, và độ nhạy của phụ nữ đã tăng lên với nồng độ tăng lên của Z-jasmone và MeSA.
L. gmelinii seedlings were induced resistance by wounding.JA, MeJA, Z-jasmone and MeSA, which decreased the feeding selection of D. superans larvae.
Các mầm cây L. gmelinii được tạo ra khả năng kháng bằng cách làm bị thương. JA, MeJA, Z-jasmone và MeSA, vốn làm giảm sự lựa chọn thức ăn của ấu trùng D. superans.
The mesa provided a stunning view of the surrounding landscape.
Mesa mang đến một khung cảnh tuyệt đẹp của cảnh quan xung quanh.
The hikers climbed to the top of the mesa to enjoy the sunset.
Những người đi bộ đường dài đã leo lên đỉnh mesa để tận hưởng cảnh hoàng hôn.
The mesa is a popular spot for rock climbing enthusiasts.
Mesa là một địa điểm phổ biến cho những người đam mê leo núi.
Many ancient civilizations built their cities on mesas for defense purposes.
Nhiều nền văn minh cổ đại đã xây dựng các thành phố của họ trên các mesa vì mục đích phòng thủ.
The mesa was covered in wildflowers after the spring rains.
Mesa được bao phủ bởi những bông hoa dại sau những trận mưa mùa xuân.
The mesa jutted out from the flat desert floor.
Mesa nhô ra khỏi mặt đất sa mạc bằng phẳng.
The mesa was a sacred site for the indigenous people.
Mesa là một địa điểm thiêng liêng đối với người bản địa.
The archaeologists discovered ancient artifacts on the mesa.
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra những cổ vật cổ đại trên mesa.
The mesa cast a long shadow as the sun began to set.
Mesa tạo ra một bóng dài khi mặt trời bắt đầu lặn.
The mesa loomed large on the horizon.
Mesa hiện lên lớn trên đường chân trời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay