mesotrophy

[Mỹ]/ˌmɛsəʊˈtrɒfɪ/
[Anh]/ˌmɛsəˈtrɔfi/

Dịch

n.nửa tự dưỡng; dinh dưỡng trung gian

Cụm từ & Cách kết hợp

mesotrophy level

mức độ meso

mesotrophy condition

điều kiện meso

mesotrophy zone

vùng meso

mesotrophy assessment

đánh giá meso

mesotrophy classification

phân loại meso

mesotrophy ecosystem

hệ sinh thái meso

mesotrophy indicator

chỉ số meso

mesotrophy impact

tác động của meso

mesotrophy management

quản lý meso

mesotrophy research

nghiên cứu meso

Câu ví dụ

mesotrophy is a term used to describe moderate nutrient levels in aquatic systems.

mesotrophy là một thuật ngữ được sử dụng để mô tả mức độ dinh dưỡng vừa phải trong các hệ sinh thái dưới nước.

researchers study mesotrophy to understand ecosystem health.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu mesotrophy để hiểu rõ sức khỏe của hệ sinh thái.

mesotrophy can lead to balanced aquatic ecosystems.

mesotrophy có thể dẫn đến các hệ sinh thái dưới nước cân bằng.

excessive nutrients can shift a lake from mesotrophy to eutrophy.

dư thừa dinh dưỡng có thể chuyển một hồ từ mesotrophy sang eutrophy.

monitoring mesotrophy is crucial for water quality management.

việc giám sát mesotrophy là rất quan trọng cho quản lý chất lượng nước.

mesotrophy supports diverse biological communities.

mesotrophy hỗ trợ các cộng đồng sinh vật đa dạng.

changes in mesotrophy can indicate environmental shifts.

những thay đổi trong mesotrophy có thể cho thấy sự thay đổi môi trường.

understanding mesotrophy helps in conservation efforts.

hiểu biết về mesotrophy giúp đỡ trong các nỗ lực bảo tồn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay