ecology

[Mỹ]/iˈkɒlədʒi/
[Anh]/iˈkɑːlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu về hệ sinh thái và mối quan hệ giữa các sinh vật và môi trường của chúng.
Word Forms
số nhiềuecologies

Cụm từ & Cách kết hợp

landscape ecology

sinh thái cảnh quan

ecology environment

môi trường sinh thái

restoration ecology

sinh thái phục hồi

agricultural ecology

sinh thái nông nghiệp

microbial ecology

sinh thái vi sinh vật

human ecology

sinh thái học

population ecology

sinh thái quần thể

media ecology

sinh thái truyền thông

plant ecology

sinh thái thực vật

ecosystem ecology

sinh thái hệ sinh thái

physiological ecology

sinh thái sinh lý

social ecology

sinh thái xã hội

global ecology

sinh thái toàn cầu

aquatic ecology

sinh thái học dưới nước

freshwater ecology

sinh thái nước ngọt

Câu ví dụ

To keep ecology in balance is our duty.

Duy trì sự cân bằng của hệ sinh thái là nghĩa vụ của chúng ta.

the Ecology party fielded 109 candidates.

Đảng Ecology đã ra ứng cử 109 ứng cử viên.

ecopolitics,ecocide, ecocline, ecology, economy, ecosystem, ecotype

ecopolitics, ecocide, ecocline, ecology, economy, ecosystem, ecotype

In the second part, taxonomy, ecology, ornamental and phytocoenology of landscape trees are introduced.

Trong phần thứ hai, phân loại, sinh thái học, cây cảnh và thực vật học của cây cảnh quan được giới thiệu.

In addition, no back mutation to obtain a maximal complexity (i.e. λ-resistant and sensitive species coexistence) or original ecology (i.e. original λ-lysogen) for the evolution occurs.

Ngoài ra, không có đột biến lùi nào để đạt được độ phức tạp tối đa (tức là sự chung sống của các loài kháng và nhạy với λ) hoặc hệ sinh thái ban đầu (tức là λ-lysogen ban đầu) cho sự tiến hóa.

Charles Robert Darwin is not only an extremely important thinker in the history of evolution thoughts but also a famous urger before the ecology revolutionary.

Charles Robert Darwin không chỉ là một nhà tư tưởng cực kỳ quan trọng trong lịch sử tư tưởng tiến hóa mà còn là một người thúc đẩy nổi tiếng trước cuộc cách mạng sinh thái học.

in ecology new terms such as arcology, carr, ecocide, greening, and wind farm have arisen;

trong sinh thái học, các thuật ngữ mới như arcology, carr, ecocide, greening và trang trại gió đã xuất hiện;

biotope An independent space of variable size with a unique ecology and environmental conditions necessary for survival of the species constituting the biocenose.

biotope Một không gian độc lập có kích thước thay đổi với hệ sinh thái và điều kiện môi trường độc đáo cần thiết cho sự sống còn của các loài cấu thành biocenose.

Principals of Terrestrial Ecosystem Ecology . 2002. F. Stuart Chapin, Pamela A. Matson, Harold A. Mooney. Springer-Verlag, New York.

Nguyên tắc của Hệ sinh thái Địa lý . 2002. F. Stuart Chapin, Pamela A. Matson, Harold A. Mooney. Springer-Verlag, New York.

For each species, a short description is provided;also included are geographical distribution, ecology, phenology, citation of exsiccatae, and brief notification.

Đối với mỗi loài, cung cấp một mô tả ngắn gọn; cũng bao gồm phân bố địa lý, sinh thái học, phenology, trích dẫn exsiccatae và thông báo ngắn gọn.

In design I find the values of ergonomy, ecology, economy, ethics and esthetics equally important – they are all complementary parts in a successful design project.

Trong thiết kế, tôi thấy các giá trị của công thái học, sinh thái học, kinh tế, đạo đức và thẩm mỹ đều quan trọng như nhau - chúng đều là những phần bổ sung trong một dự án thiết kế thành công.

Habitat and ecology: Growing in thickets, bamboo groves and stone crevices on hill-slopes or near seasides. Flowering & fruiting: Mar.-Sept.

Môi trường sống và sinh thái: Mọc trong các bụi cây, các đồn điền tre và các khe nứt đá trên sườn đồi hoặc gần biển. Ra hoa & kết trái: Tháng 3 - Tháng 9.

Hydraulic adjustment and pollution control measures, combining the knowledge of hydrology, biochemistry and algous ecology, are the main practices of integrated controls.

Các biện pháp điều chỉnh thủy lực và kiểm soát ô nhiễm, kết hợp kiến thức về thủy văn, sinh hóa và sinh thái tảo, là những biện pháp thực hành chính của kiểm soát tích hợp.

The study focused on its behavior ecology;trophotaxis reactions to different plant macerating solutions were observed so that to find out the best repellent against Hirudo nipponi.

Nghiên cứu tập trung vào sinh thái học hành vi của nó; phản ứng trophotaxis với các dung dịch nghiền thực vật khác nhau đã được quan sát để tìm ra chất xua đuổi tốt nhất chống lại Hirudo nipponi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay