messing around
đùa nghịch
messing with
đùa với
messing up
làm xáo trộn
messing about
đùa nghịch
messing with me
đùa với tôi
messing things up
làm xáo trộn mọi thứ
messing around now
đang đùa nghịch
messing about now
đang đùa nghịch
messing it up
làm xáo trộn nó
been messing
đã đùa nghịch
we're messing with the code to improve the website's performance.
Chúng tôi đang sửa đổi mã để cải thiện hiệu suất của trang web.
don't start messing with my things without asking.
Đừng bắt đầu sửa đổi đồ của tôi mà không hỏi.
the kids were messing around in the garden all afternoon.
Các em nhỏ đã nghịch ngợm ở vườn cả buổi chiều.
he's messing with his hair, a nervous habit.
Anh ấy đang chỉnh tóc, một thói quen do lo lắng.
i don't want you messing with the settings on my phone.
Tôi không muốn anh chỉnh cài đặt trên điện thoại của tôi.
they were messing about on the beach, building sandcastles.
Họ đang nghịch ngợm trên bãi biển, xây thành cát.
stop messing with the volume; it's too loud!
Dừng lại việc chỉnh âm lượng đi; nó quá to rồi!
the mechanic is messing with the engine to diagnose the problem.
Kỹ thuật viên đang sửa đổi động cơ để chẩn đoán vấn đề.
i suspect someone's messing with the data in the spreadsheet.
Tôi nghi ngờ ai đó đang sửa đổi dữ liệu trong bảng tính.
he's always messing around, trying to get a reaction.
Anh ấy luôn nghịch ngợm, cố gắng gây phản ứng.
please don't mess with the evidence at the crime scene.
Xin đừng sửa đổi bằng chứng tại hiện trường tội phạm.
messing around
đùa nghịch
messing with
đùa với
messing up
làm xáo trộn
messing about
đùa nghịch
messing with me
đùa với tôi
messing things up
làm xáo trộn mọi thứ
messing around now
đang đùa nghịch
messing about now
đang đùa nghịch
messing it up
làm xáo trộn nó
been messing
đã đùa nghịch
we're messing with the code to improve the website's performance.
Chúng tôi đang sửa đổi mã để cải thiện hiệu suất của trang web.
don't start messing with my things without asking.
Đừng bắt đầu sửa đổi đồ của tôi mà không hỏi.
the kids were messing around in the garden all afternoon.
Các em nhỏ đã nghịch ngợm ở vườn cả buổi chiều.
he's messing with his hair, a nervous habit.
Anh ấy đang chỉnh tóc, một thói quen do lo lắng.
i don't want you messing with the settings on my phone.
Tôi không muốn anh chỉnh cài đặt trên điện thoại của tôi.
they were messing about on the beach, building sandcastles.
Họ đang nghịch ngợm trên bãi biển, xây thành cát.
stop messing with the volume; it's too loud!
Dừng lại việc chỉnh âm lượng đi; nó quá to rồi!
the mechanic is messing with the engine to diagnose the problem.
Kỹ thuật viên đang sửa đổi động cơ để chẩn đoán vấn đề.
i suspect someone's messing with the data in the spreadsheet.
Tôi nghi ngờ ai đó đang sửa đổi dữ liệu trong bảng tính.
he's always messing around, trying to get a reaction.
Anh ấy luôn nghịch ngợm, cố gắng gây phản ứng.
please don't mess with the evidence at the crime scene.
Xin đừng sửa đổi bằng chứng tại hiện trường tội phạm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay