arranging

[Mỹ]/[əˈreɪndʒɪŋ]/
[Anh]/[əˈreɪndʒɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được sắp xếp gọn gàng hoặc ngăn nắp.
v. sắp xếp theo một thứ tự cụ thể; tổ chức hoặc lập kế hoạch điều gì đó; sắp xếp đồ vật một cách gọn gàng và ngăn nắp; chọn và kết hợp các vật để tạo ra một hiệu quả đẹp mắt.
Word Forms
số nhiềuarrangings

Cụm từ & Cách kết hợp

arranging flowers

Việt Nam dịch thuật

arranging a meeting

Việt Nam dịch thuật

arranging travel

Việt Nam dịch thuật

arranged marriage

Việt Nam dịch thuật

arranging details

Việt Nam dịch thuật

arranged quickly

Việt Nam dịch thuật

arranged schedule

Việt Nam dịch thuật

arranging furniture

Việt Nam dịch thuật

arranging music

Việt Nam dịch thuật

arranging finances

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

we are arranging a surprise party for her birthday.

Chúng tôi đang tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho sinh nhật cô ấy.

could you help me with arranging the furniture in the living room?

Bạn có thể giúp tôi sắp xếp nội thất trong phòng khách không?

the travel agent is arranging our flights and accommodation.

Chuyên viên du lịch đang sắp xếp chuyến bay và chỗ ở cho chúng tôi.

i'm arranging a meeting with the project team next week.

Tôi đang sắp xếp một cuộc họp với nhóm dự án vào tuần tới.

she's arranging flowers for the wedding reception.

Cô ấy đang sắp xếp hoa cho tiệc cưới.

he's arranging a tour of the museum for the students.

Anh ấy đang sắp xếp chuyến tham quan bảo tàng cho các học sinh.

they are arranging a schedule for the conference sessions.

Họ đang sắp xếp lịch trình cho các phiên họp hội nghị.

the band is arranging the music for the concert.

Băng nhạc đang sắp xếp âm nhạc cho buổi hòa nhạc.

we need to start arranging our finances after retirement.

Chúng ta cần bắt đầu sắp xếp tài chính sau khi nghỉ hưu.

the director is arranging the lighting for the play.

Đạo diễn đang sắp xếp ánh sáng cho vở kịch.

i'm arranging a call with the client to discuss the proposal.

Tôi đang sắp xếp một cuộc gọi với khách hàng để thảo luận về đề xuất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay