milestone

[Mỹ]/ˈmaɪlstəʊn/
[Anh]/ˈmaɪlstoʊn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự kiện quan trọng; giai đoạn quan trọng; bước ngoặt; cột mốc.
Word Forms
số nhiềumilestones

Cụm từ & Cách kết hợp

reach a milestone

đạt được một cột mốc quan trọng

significant milestone

cột mốc quan trọng

milestone achievement

thành tựu cột mốc

milestone moment

khoảnh khắc cột mốc

Câu ví dụ

Graduating from university is a significant milestone in one's life.

Tốt nghiệp đại học là một cột mốc quan trọng trong cuộc đời của mỗi người.

Reaching the age of 18 is considered a major milestone in many cultures.

Đạt đến tuổi 18 được coi là một cột mốc quan trọng ở nhiều nền văn hóa.

Getting your first job is a common milestone for young adults.

Có được công việc đầu tiên là một cột mốc phổ biến đối với những người trẻ tuổi.

Buying your first house is a major financial milestone for many people.

Mua nhà đầu tiên là một cột mốc tài chính quan trọng đối với nhiều người.

Celebrating a 50th wedding anniversary is a significant milestone for a couple.

Tổ chức kỷ niệm 50 năm ngày cưới là một cột mốc đáng kể đối với một cặp đôi.

Landing a promotion at work can be a career milestone.

Đạt được thăng chức trong công việc có thể là một cột mốc sự nghiệp.

Running a marathon is a physical milestone for many athletes.

Chạy marathon là một cột mốc thể chất đối với nhiều vận động viên.

Publishing a book can be a significant milestone for an author.

Xuất bản một cuốn sách có thể là một cột mốc đáng kể đối với một tác giả.

Learning a new language is a personal milestone for many people.

Học một ngôn ngữ mới là một cột mốc cá nhân đối với nhiều người.

Achieving a certain level of financial stability is a common milestone for young professionals.

Đạt được một mức độ ổn định tài chính nhất định là một cột mốc phổ biến đối với những người trẻ tuổi làm việc chuyên nghiệp.

Ví dụ thực tế

That was a big milestone for me.

Đó là một cột mốc quan trọng đối với tôi.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

Going public is an important milestone.

Lên thị trường chứng khoán là một cột mốc quan trọng.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 Compilation

In 1996, the system reached an important milestone — 100 years.

Năm 1996, hệ thống đã đạt được một cột mốc quan trọng - 100 năm.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

And this week, we reached a milestone.

Và tuần này, chúng tôi đã đạt được một cột mốc.

Nguồn: Obama's weekly television address.

That is a milestone in and of itself.

Đó là một cột mốc tự nó.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

NFTs in 2021 were an incredibly important milestone.

NFT vào năm 2021 là một cột mốc vô cùng quan trọng.

Nguồn: Wall Street Journal

That's a huge milestone in fetal development.

Đó là một cột mốc quan trọng trong quá trình phát triển của thai nhi.

Nguồn: S03

" Dancing Beijing" is a milestone of the Olympics.

"Điệu nhảy Bắc Kinh" là một cột mốc của Olympic.

Nguồn: English translation

Nor is it a collection of milestones accumulated.

Nó cũng không phải là một tập hợp các cột mốc tích lũy.

Nguồn: Time

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay