breakthrough

[Mỹ]/ˈbreɪkθruː/
[Anh]/ˈbreɪkθruː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một điểm mà tại đó tiến bộ được thực hiện hoặc một phát hiện mới quan trọng được thực hiện, đánh dấu một bước tiến đáng chú ý.
Word Forms
số nhiềubreakthroughs

Cụm từ & Cách kết hợp

make a breakthrough

đột phá

breakthrough technology

công nghệ đột phá

breakthrough in research

tiến bộ đột phá trong nghiên cứu

breakthrough innovation

đổi mới đột phá

breakthrough discovery

phát hiện đột phá

breakthrough achievement

thành tựu đột phá

breakthrough point

điểm đột phá

Câu ví dụ

a major breakthrough in the fight against Aids.

một bước đột phá lớn trong cuộc chiến chống lại HIV/AIDS.

a breakthrough in combating the disease may be at hand.

một bước đột phá trong việc chống lại bệnh dịch có thể sắp xảy ra.

the metalworkers' agreement was the key breakthrough on pay and conditions.

thỏa thuận của người thợ kim loại là bước đột phá quan trọng về lương và điều kiện làm việc.

Scientists have made a breakthrough in their treatment of that disease.

Các nhà khoa học đã có một bước đột phá trong phương pháp điều trị bệnh đó của họ.

It"s a breakthrough for the preterit research in this field on the aspect of fundamental frame that we analyze PSTEs" financial support system according to the difference of Mechanism of functioning.

placeholder

With a breakthrough of the traditional crepon concept, the newly developed real silk crepon characterized by its original style and appearance is well accepted in the international market.

Với một bước đột phá của khái niệm crepon truyền thống, crepon lụa thực mới được phát triển, đặc trưng bởi phong cách và kiểu dáng độc đáo của nó, được thị trường quốc tế đón nhận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay