millennium

[Mỹ]/mɪ'lenɪəm/
[Anh]/məˈlɛniəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoảng thời gian một ngàn năm; một thiên niên kỷ; năm 2000 hoặc một khoảng thời gian 1000 năm bắt đầu từ nó
Word Forms
số nhiềumillenniums

Cụm từ & Cách kết hợp

millennium celebrations

các lễ kỷ niệm thiên niên kỷ

millennium bug

lỗi thiên niên kỷ

millennium goals

các mục tiêu thiên niên kỷ

millennium development goals

các mục tiêu phát triển thiên niên kỷ

china millennium monument

tượng đài thiên niên kỷ của Trung Quốc

Câu ví dụ

the millennium of the Russian Orthodox Church.

thần niên của Giáo hội Chính thống giáo Nga.

the chapbook Love Poems for the Millennium (1998);

phát hành chapbook Love Poems for the Millennium (1998);

In Sholay, 1975, the greatest hit of the last millennium, Big B along with Dharmender helped the Thakur of the village played by Sanjeev Kumar to face the dacoit operating with the Chambal region.

Trong Sholay, năm 1975, bản hit vĩ đại nhất của thiên niên kỷ qua, Big B cùng với Dharmender đã giúp đỡ Thakur của ngôi làng do Sanjeev Kumar thủ vai đối phó với băng cướp hoạt động ở vùng Chambal.

The hotel is situated within minutes from the Millennium Place Recreation Centre and local attractions like the Elk Island National Park, Ukraininan Cultural Heritage Park and several others.

Khách sạn nằm trong vòng vài phút từ Trung tâm Giải trí Millennium Place và các điểm tham quan địa phương như Vườn quốc gia Elk Island, Công viên Di sản Văn hóa Ukraina và nhiều điểm khác.

The new millennium brought about many technological advancements.

Thousand năm mới đã mang lại nhiều tiến bộ công nghệ.

The ancient artifact dates back to the first millennium BC.

Cổ vật có niên đại từ thiên niên kỷ thứ nhất trước Công nguyên.

The millennium celebration included fireworks and live music performances.

Lễ kỷ niệm thiên niên kỷ bao gồm pháo hoa và các buổi biểu diễn âm nhạc trực tiếp.

The company aims to be a leader in innovation for the next millennium.

Công ty đặt mục tiêu trở thành người dẫn đầu trong đổi mới cho thiên niên kỷ tới.

The artist's work reflects the spirit of the new millennium.

Tác phẩm của nghệ sĩ phản ánh tinh thần của thiên niên kỷ mới.

The millennium bug was a major concern for computer systems in the year 2000.

Lỗi thiên niên kỷ là một mối quan ngại lớn đối với các hệ thống máy tính vào năm 2000.

The ancient prophecy foretold the events of the new millennium.

Lời tiên tri cổ xưa đã dự báo những sự kiện của thiên niên kỷ mới.

The millennium bridge connects the two sides of the river.

Cầu thiên niên kỷ nối liền hai bờ sông.

The museum exhibit showcased artifacts from the last millennium.

Triển lãm bảo tàng trưng bày các hiện vật từ thiên niên kỷ trước.

The millennium will be celebrated with a grand festival in the city center.

Thiên niên kỷ sẽ được kỷ niệm bằng một lễ hội lớn tại trung tâm thành phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay