| số nhiều | millss |
windmills turn
máy xay gió quay
water mills
máy xay nước
mills produce
máy xay sản xuất
old mills
máy xay cũ
mills grind
máy xay nghiền
steel mills
máy xay thép
mills operate
máy xay hoạt động
mills closed
máy xay đóng cửa
mills run
máy xay vận hành
rolling mills
máy cán
the old corn mills were a vital part of the local economy.
Những nhà xưởng mì cũ là một phần quan trọng trong nền kinh tế địa phương.
we visited a picturesque water mill nestled in the valley.
Chúng tôi đã đến thăm một nhà xưởng nước tuyệt đẹp ẩn mình trong thung lũng.
the flour mills produce high-quality grain products.
Những nhà xưởng mì bột sản xuất các sản phẩm ngũ cốc chất lượng cao.
the textile mills employed hundreds of workers in the town.
Những nhà xưởng dệt may đã thuê hàng trăm công nhân trong thị trấn.
the steel mills require significant energy resources.
Những nhà xưởng thép đòi hỏi nhiều nguồn năng lượng.
he inherited the family's historic paper mills.
Anh ấy thừa kế các nhà xưởng giấy lịch sử của gia đình.
the saw mills cut timber for the construction industry.
Những nhà xưởng xẻ gỗ cắt gỗ cho ngành xây dựng.
the wind mills generate clean and renewable energy.
Những tuabin gió tạo ra năng lượng sạch và tái tạo.
the grain mills grind wheat into flour daily.
Những nhà xưởng ngũ cốc xay lúa mì thành bột hàng ngày.
the oil mills extract oil from various seeds.
Những nhà xưởng dầu ép dầu từ nhiều loại hạt khác nhau.
the rolling mills shape metal into desired forms.
Những nhà xưởng cán thép định hình kim loại thành các hình dạng mong muốn.
windmills turn
máy xay gió quay
water mills
máy xay nước
mills produce
máy xay sản xuất
old mills
máy xay cũ
mills grind
máy xay nghiền
steel mills
máy xay thép
mills operate
máy xay hoạt động
mills closed
máy xay đóng cửa
mills run
máy xay vận hành
rolling mills
máy cán
the old corn mills were a vital part of the local economy.
Những nhà xưởng mì cũ là một phần quan trọng trong nền kinh tế địa phương.
we visited a picturesque water mill nestled in the valley.
Chúng tôi đã đến thăm một nhà xưởng nước tuyệt đẹp ẩn mình trong thung lũng.
the flour mills produce high-quality grain products.
Những nhà xưởng mì bột sản xuất các sản phẩm ngũ cốc chất lượng cao.
the textile mills employed hundreds of workers in the town.
Những nhà xưởng dệt may đã thuê hàng trăm công nhân trong thị trấn.
the steel mills require significant energy resources.
Những nhà xưởng thép đòi hỏi nhiều nguồn năng lượng.
he inherited the family's historic paper mills.
Anh ấy thừa kế các nhà xưởng giấy lịch sử của gia đình.
the saw mills cut timber for the construction industry.
Những nhà xưởng xẻ gỗ cắt gỗ cho ngành xây dựng.
the wind mills generate clean and renewable energy.
Những tuabin gió tạo ra năng lượng sạch và tái tạo.
the grain mills grind wheat into flour daily.
Những nhà xưởng ngũ cốc xay lúa mì thành bột hàng ngày.
the oil mills extract oil from various seeds.
Những nhà xưởng dầu ép dầu từ nhiều loại hạt khác nhau.
the rolling mills shape metal into desired forms.
Những nhà xưởng cán thép định hình kim loại thành các hình dạng mong muốn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay