mind-to-mind

[Mỹ]/[ˈmaɪnd tə ˈmaɪnd]/
[Anh]/[ˈmaɪnd tə ˈmaɪnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Trực tiếp và cá nhân; từ người này sang người khác.
n. Giao tiếp trực tiếp và cá nhân.
adj. Được truyền đạt trực tiếp và cá nhân; liên quan đến giao tiếp giữa các cá nhân.

Cụm từ & Cách kết hợp

mind-to-mind talk

trò chuyện tâm trí đến tâm trí

mind-to-mind connection

kết nối tâm trí đến tâm trí

mind-to-mind sharing

chia sẻ tâm trí đến tâm trí

mind-to-mind understanding

hiểu biết tâm trí đến tâm trí

mind-to-mind communication

giao tiếp tâm trí đến tâm trí

a mind-to-mind

một tâm trí đến tâm trí

mind-to-mind contact

tiếp xúc tâm trí đến tâm trí

mind-to-mind empathy

thấu cảm tâm trí đến tâm trí

mind-to-mind link

liên kết tâm trí đến tâm trí

Câu ví dụ

we need a mind-to-mind connection to truly understand each other.

Chúng ta cần một sự kết nối tâm trí để thực sự hiểu nhau.

the therapist encouraged a mind-to-mind sharing session between the couple.

Nhà trị liệu khuyến khích một buổi chia sẻ tâm trí giữa cặp đôi.

it's a mind-to-mind transfer of knowledge, not just rote memorization.

Đó là việc chuyển giao kiến thức từ tâm trí đến tâm trí, không chỉ là học thuộc lòng.

building a mind-to-mind rapport is crucial for effective negotiation.

Xây dựng sự đồng thuận giữa tâm trí là rất quan trọng cho đàm phán hiệu quả.

the workshop focused on fostering mind-to-mind communication skills.

Chương trình workshop tập trung vào việc phát triển kỹ năng giao tiếp giữa các tâm trí.

a mind-to-mind exchange of ideas can spark innovation.

Một cuộc trao đổi ý tưởng giữa các tâm trí có thể thúc đẩy đổi mới.

the teacher valued a mind-to-mind understanding of the student's struggles.

Giáo viên trân trọng sự hiểu biết từ tâm trí đến tâm trí về những khó khăn của học sinh.

it was a powerful mind-to-mind conversation that changed everything.

Đó là một cuộc trò chuyện giữa các tâm trí mạnh mẽ đã thay đổi mọi thứ.

the goal is to create a space for genuine mind-to-mind connection.

Mục tiêu là tạo ra một không gian cho sự kết nối tâm trí chân thật.

they fostered a mind-to-mind partnership based on mutual respect.

Họ đã xây dựng một mối quan hệ hợp tác giữa các tâm trí dựa trên sự tôn trọng lẫn nhau.

the author aimed to create a mind-to-mind experience for the reader.

Tác giả muốn tạo ra một trải nghiệm tâm trí đến tâm trí cho người đọc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay