person-to-person

[Mỹ]/[ˈpɜːsən tə ˈpɜːsən]/
[Anh]/[ˈpɜːrsən tə ˈpɜːrsən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến sự tiếp xúc trực tiếp giữa con người; Liên quan đến giao tiếp hoặc tương tác giữa cá nhân.
n. Giao tiếp hoặc tương tác trực tiếp giữa con người; Phương pháp bán hàng hoặc tiếp thị liên quan đến việc tiếp xúc trực tiếp với khách hàng.

Cụm từ & Cách kết hợp

person-to-person contact

tiếp xúc người đến người

person-to-person lending

vay người đến người

person-to-person service

dịch vụ người đến người

person-to-person communication

truyền thông người đến người

person-to-person sales

bán hàng người đến người

person-to-person interaction

tương tác người đến người

person-to-person training

huấn luyện người đến người

person-to-person support

hỗ trợ người đến người

person-to-person relationship

mối quan hệ người đến người

Câu ví dụ

we value person-to-person communication over automated systems.

Chúng tôi coi trọng giao tiếp cá nhân hơn các hệ thống tự động.

the company emphasized person-to-person sales training for its employees.

Công ty nhấn mạnh việc đào tạo bán hàng cá nhân cho nhân viên của mình.

person-to-person service is crucial for building customer loyalty.

Dịch vụ cá nhân là rất quan trọng để xây dựng lòng trung thành của khách hàng.

the charity relies on person-to-person fundraising efforts.

Quỹ từ thiện dựa vào các nỗ lực gây quỹ cá nhân.

we believe in the power of person-to-person networking for career advancement.

Chúng tôi tin vào sức mạnh của mạng lưới cá nhân trong sự phát triển nghề nghiệp.

the museum offered person-to-person guided tours of the exhibit.

Bảo tàng cung cấp các chuyến tham quan hướng dẫn cá nhân cho triển lãm.

person-to-person interactions foster a sense of community.

Tương tác cá nhân thúc đẩy cảm giác cộng đồng.

the project required extensive person-to-person interviews with stakeholders.

Dự án yêu cầu các cuộc phỏng vấn cá nhân rộng rãi với các bên liên quan.

we encourage person-to-person mentoring within the organization.

Chúng tôi khuyến khích việc hướng dẫn cá nhân bên trong tổ chức.

the team prioritized person-to-person feedback over written evaluations.

Đội ngũ ưu tiên phản hồi cá nhân hơn các đánh giá bằng văn bản.

person-to-person support is vital for individuals facing challenges.

Hỗ trợ cá nhân là rất cần thiết cho những cá nhân đang đối mặt với thách thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay