mindsets

[Mỹ]/[ˈmaɪndˌsets]/
[Anh]/[ˈmaɪndˌsets]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tập hợp các niềm tin xác định cách mọi người suy nghĩ và hành động; Một cách suy nghĩ cụ thể về mọi thứ; Những thái độ và niềm tin định hình phản ứng của một người đối với các tình huống.

Cụm từ & Cách kết hợp

shifting mindsets

Vietnamese_translation

open mindsets

Vietnamese_translation

growth mindsets

Vietnamese_translation

fixed mindsets

Vietnamese_translation

challenging mindsets

Vietnamese_translation

positive mindsets

Vietnamese_translation

mindset matters

Vietnamese_translation

developing mindsets

Vietnamese_translation

impact mindsets

Vietnamese_translation

examining mindsets

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we need to shift our mindsets to focus on long-term sustainability.

Chúng ta cần chuyển đổi tư duy để tập trung vào tính bền vững lâu dài.

a growth mindset is crucial for overcoming challenges and achieving goals.

Một tư duy phát triển là rất quan trọng để vượt qua những thử thách và đạt được mục tiêu.

cultivating a positive mindset can significantly improve your overall well-being.

Nuôi dưỡng một tư duy tích cực có thể cải thiện đáng kể sức khỏe tổng thể của bạn.

the company encouraged employees to adopt a customer-centric mindset.

Công ty khuyến khích nhân viên áp dụng tư duy tập trung vào khách hàng.

fixed mindsets often limit potential and prevent innovation.

Những tư duy cố định thường hạn chế tiềm năng và ngăn chặn sự đổi mới.

developing a global mindset is essential for success in today's interconnected world.

Phát triển tư duy toàn cầu là điều cần thiết để thành công trong thế giới kết nối ngày nay.

a collaborative mindset fosters teamwork and shared problem-solving.

Một tư duy hợp tác thúc đẩy tinh thần làm việc nhóm và giải quyết vấn đề chung.

it's important to challenge limiting mindsets and embrace new perspectives.

Điều quan trọng là phải thách thức những tư duy hạn chế và đón nhận những quan điểm mới.

the leadership team emphasized the importance of a learning mindset.

Đội ngũ lãnh đạo nhấn mạnh tầm quan trọng của tư duy học tập.

a resilient mindset helps individuals bounce back from setbacks and failures.

Một tư duy kiên cường giúp các cá nhân vượt qua những trở ngại và thất bại.

shifting mindsets requires conscious effort and ongoing self-reflection.

Thay đổi tư duy đòi hỏi nỗ lực có ý thức và tự phản ánh liên tục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay