worldviews

[Mỹ]/[wɜːldvjuːz]/
[Anh]/[ˈwɜːrldvjuːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tập hợp các niềm tin về thế giới và cách nó hoạt động; Một cách đặc biệt nhìn nhận thế giới; Quan điểm tổng thể từ đó một người quan sát và diễn giải thế giới.

Cụm từ & Cách kết hợp

different worldviews

những quan điểm thế giới khác nhau

shaping worldviews

định hình quan điểm thế giới

clashing worldviews

những quan điểm thế giới xung đột

evolving worldviews

những quan điểm thế giới đang phát triển

shared worldviews

những quan điểm thế giới chia sẻ

varying worldviews

những quan điểm thế giới đa dạng

challenging worldviews

những quan điểm thế giới thách thức

forming worldviews

hình thành quan điểm thế giới

influencing worldviews

ảnh hưởng đến quan điểm thế giới

complex worldviews

những quan điểm thế giới phức tạp

Câu ví dụ

their worldviews often clashed due to differing cultural backgrounds.

Quan điểm thế giới của họ thường xung đột do nền tảng văn hóa khác nhau.

understanding diverse worldviews is crucial for effective communication.

Hiểu được các quan điểm thế giới đa dạng là rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.

the philosopher explored the impact of religion on people's worldviews.

Nhà triết học đã khám phá ảnh hưởng của tôn giáo đối với quan điểm thế giới của con người.

exposure to new experiences can challenge and reshape our worldviews.

Việc tiếp xúc với những trải nghiệm mới có thể thách thức và định hình lại quan điểm thế giới của chúng ta.

he questioned the dominant worldviews presented in mainstream media.

Ông đã đặt câu hỏi về những quan điểm thế giới phổ biến được trình bày trong truyền thông đại chúng.

the novel examines how historical events shape individual worldviews.

Truyện ngắn này xem xét cách các sự kiện lịch sử định hình quan điểm thế giới cá nhân.

it's important to respect differing worldviews, even if you disagree.

Rất quan trọng để tôn trọng các quan điểm thế giới khác nhau, ngay cả khi bạn không đồng ý.

scientific advancements often challenge existing worldviews about the universe.

Các tiến bộ khoa học thường thách thức các quan điểm thế giới hiện có về vũ trụ.

cultural immersion provides valuable insights into other worldviews.

Sự nhúng mình vào văn hóa cung cấp những hiểu biết quý giá về các quan điểm thế giới khác.

the study investigated the correlation between socioeconomic status and worldviews.

Nghiên cứu đã điều tra mối tương quan giữa địa vị kinh tế - xã hội và quan điểm thế giới.

forming a strong personal worldview can provide a sense of purpose.

Việc hình thành một quan điểm thế giới cá nhân mạnh mẽ có thể mang lại cảm giác có mục đích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay