miniaturizes

[Mỹ]/ˈmɪn.i.ə.tʃər.aɪz/
[Anh]/ˈmɪn.i.ə.tʃər.aɪz/

Dịch

vt. làm cho cái gì đó nhỏ hơn hoặc thu nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

miniaturizes technology

thu nhỏ công nghệ

miniaturizes devices

thu nhỏ thiết bị

miniaturizes components

thu nhỏ các thành phần

miniaturizes circuits

thu nhỏ mạch điện

miniaturizes systems

thu nhỏ hệ thống

miniaturizes models

thu nhỏ mô hình

miniaturizes tools

thu nhỏ công cụ

miniaturizes machinery

thu nhỏ máy móc

miniaturizes applications

thu nhỏ ứng dụng

miniaturizes equipment

thu nhỏ thiết bị

Câu ví dụ

the new technology miniaturizes complex devices.

công nghệ mới cho phép thu nhỏ các thiết bị phức tạp.

this printer miniaturizes documents for easy storage.

máy in này thu nhỏ tài liệu để dễ dàng lưu trữ.

the software miniaturizes images without losing quality.

phần mềm thu nhỏ hình ảnh mà không làm mất chất lượng.

researchers are developing a method that miniaturizes circuits.

các nhà nghiên cứu đang phát triển một phương pháp thu nhỏ mạch điện.

this gadget miniaturizes sound systems for portable use.

thiết bị này thu nhỏ hệ thống âm thanh để sử dụng di động.

the company miniaturizes components for better integration.

công ty thu nhỏ các linh kiện để tích hợp tốt hơn.

new advancements miniaturize medical devices for less invasive procedures.

những tiến bộ mới thu nhỏ các thiết bị y tế để thực hiện các thủ tục xâm lấn ít hơn.

the artist miniaturizes landscapes in her paintings.

nghệ sĩ thu nhỏ phong cảnh trong các bức tranh của cô ấy.

he miniaturizes models for architectural presentations.

anh ấy thu nhỏ các mô hình để trình bày kiến ​​trúc.

the new design miniaturizes the overall footprint of the device.

thiết kế mới thu nhỏ diện tích tổng thể của thiết bị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay