minimalists

[Mỹ]/[ˈmɪnɪməlɪsts]/
[Anh]/[ˈmɪnɪməlɪsts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người tin tưởng vào việc sống với những điều cần thiết nhất.; Một người ưa thích phong cách đơn giản và tinh tế.; Một người theo chủ nghĩa tối giản.

Cụm từ & Cách kết hợp

minimalists' style

phong cách của người tối giản

becoming minimalists

trở thành người tối giản

minimalists live

người tối giản sống

minimalist design

thiết kế tối giản

minimalists prefer

người tối giản thích

minimalist home

ngôi nhà tối giản

being minimalists

là người tối giản

minimalist approach

phương pháp tiếp cận tối giản

minimalists value

người tối giản đánh giá cao

minimalist lifestyle

phong cách sống tối giản

Câu ví dụ

many minimalists embrace a capsule wardrobe to reduce clutter.

Nhiều người theo chủ nghĩa tối giản ưa chuộng tủ quần áo gọn nhẹ để giảm bớt sự lộn xộn.

the minimalist lifestyle prioritizes experiences over possessions.

Phong cách sống tối giản ưu tiên trải nghiệm hơn sở hữu.

she's a dedicated minimalist, constantly decluttering her home.

Cô ấy là một người theo chủ nghĩa tối giản tận tâm, liên tục dọn dẹp nhà cửa.

minimalists often seek to simplify their daily routines.

Những người theo chủ nghĩa tối giản thường tìm cách đơn giản hóa các thói quen hàng ngày.

he inspired many to become minimalists with his blog.

Anh ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều người trở thành người theo chủ nghĩa tối giản thông qua blog của mình.

the minimalist design aesthetic is clean and functional.

Tính thẩm mỹ thiết kế tối giản là sạch sẽ và hữu ích.

are you a minimalist or do you prefer a maximalist style?

Bạn có phải là người theo chủ nghĩa tối giản hay bạn thích phong cách tối đa?

minimalists value quality over quantity in their belongings.

Những người theo chủ nghĩa tối giản coi trọng chất lượng hơn số lượng trong những món đồ đạc của họ.

the minimalist approach to travel focuses on essential items.

Phương pháp du lịch tối giản tập trung vào những vật dụng cần thiết.

some minimalists sell their belongings online to reduce waste.

Một số người theo chủ nghĩa tối giản bán đồ đạc của họ trực tuyến để giảm thiểu lãng phí.

minimalists often find joy in owning less and living simply.

Những người theo chủ nghĩa tối giản thường tìm thấy niềm vui trong việc sở hữu ít hơn và sống đơn giản.

the minimalist kitchen features only essential appliances.

Bếp tối giản chỉ có các thiết bị cần thiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay