the clear water mirrored the sky.
nước trong vắt phản chiếu bầu trời.
Their eyes mirrored their thoughts.
Đôi mắt họ phản ánh những suy nghĩ của họ.
he could see himself reflected in Keith's mirrored glasses.
anh ta có thể thấy mình phản chiếu trong kính râm của Keith.
The trees were mirrored in the still water of the lake.
Những cái cây phản chiếu trên mặt nước lặng của hồ.
The inequalities between the sexes were mirrored in life in general.
Sự bất bình đẳng giữa nam và nữ phản ánh trong cuộc sống nói chung.
She made a cryptic comment about how the film mirrored her life.
Cô ấy đã đưa ra một nhận xét khó hiểu về việc bộ phim phản ánh cuộc đời cô.
Shutters, Mirrored Backsplash,Granite Counter Top In Kit,Marble Top In Master Ens.2Parkings In Tandem.
Rèm cửa, backsplash gương, mặt bàn đá granit trong bếp, mặt đá cẩm thạch trong phòng tắm chính. 2 chỗ đỗ xe cạnh nhau.
the clear water mirrored the sky.
nước trong vắt phản chiếu bầu trời.
Their eyes mirrored their thoughts.
Đôi mắt họ phản ánh những suy nghĩ của họ.
he could see himself reflected in Keith's mirrored glasses.
anh ta có thể thấy mình phản chiếu trong kính râm của Keith.
The trees were mirrored in the still water of the lake.
Những cái cây phản chiếu trên mặt nước lặng của hồ.
The inequalities between the sexes were mirrored in life in general.
Sự bất bình đẳng giữa nam và nữ phản ánh trong cuộc sống nói chung.
She made a cryptic comment about how the film mirrored her life.
Cô ấy đã đưa ra một nhận xét khó hiểu về việc bộ phim phản ánh cuộc đời cô.
Shutters, Mirrored Backsplash,Granite Counter Top In Kit,Marble Top In Master Ens.2Parkings In Tandem.
Rèm cửa, backsplash gương, mặt bàn đá granit trong bếp, mặt đá cẩm thạch trong phòng tắm chính. 2 chỗ đỗ xe cạnh nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay